C1 · Bài 40 · Từ Chối Viết Đánh Giá Giả Cho Sản Phẩm - Khẳng Định Lập Trường Với Đảo Ngữ Under No Circumstances

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • disturbing/dɪˈstɜrbɪŋ/adj

    đáng lo ngại, gây bất an

    “It's disturbing that a director would even suggest fake reviews.”

    Thật đáng lo ngại khi một giám đốc lại đề xuất viết đánh giá giả.

  • dumb/dʌm/adj

    ngốc, ngớ ngẩn (khẩu ngữ)

    “I felt a bit dumb for being the only one who objected.”

    Tôi thấy mình hơi ngớ ngẩn khi là người duy nhất phản đối.

  • eager/ˈiːɡər/adj

    háo hức, nóng lòng

    “He's so eager to hit the launch target that he's stopped thinking clearly.”

    Ông ấy nóng lòng đạt chỉ tiêu ra mắt đến mức không còn suy nghĩ tỉnh táo.

  • ego/ˈiːɡoʊ/n

    cái tôi, lòng tự ái

    “Keep your ego out of it and thank them for the question.”

    Hãy gạt cái tôi sang một bên và cảm ơn họ vì câu hỏi.

  • embarrassment/ɪmˈbærəsmənt/n

    sự xấu hổ, sự bẽ mặt

    “Imagine the embarrassment if a journalist found out about the fake reviews.”

    Hãy tưởng tượng sự bẽ mặt nếu một nhà báo phát hiện ra những đánh giá giả.

  • encouragement/ɪnˈkɜːrɪdʒmənt/n

    sự động viên, khích lệ

    “After that meeting, I really needed a bit of encouragement.”

    Sau cuộc họp đó, tôi thật sự cần được động viên một chút.

  • encouraging/ɪnˈkɜːrɪdʒɪŋ/adj

    đáng khích lệ, mang tính động viên

    “Your rehearsal was really encouraging; the clients will love it.”

    Buổi tập dượt của bạn rất đáng khích lệ; khách hàng sẽ thích lắm.

  • endure/ɪnˈdʊr/v

    chịu đựng

    “She endured twenty minutes of shouting before he finally listened.”

    Cô ấy đã chịu đựng hai mươi phút bị quát tháo trước khi ông ta chịu lắng nghe.

  • enthusiast/ɪnˈθuːziˌæst/n

    người đam mê, người hâm mộ (một lĩnh vực)

    “Running enthusiasts read reviews closely before buying new shoes.”

    Những người mê chạy bộ đọc kỹ đánh giá trước khi mua giày mới.

  • evoke/ɪˈvoʊk/v

    gợi lên (cảm xúc, ký ức)

    “Real customer stories evoke far more emotion than any advert.”

    Những câu chuyện thật của khách hàng gợi lên nhiều cảm xúc hơn bất kỳ quảng cáo nào.

  • lock horns with sb over sth/lɑk hɔrnz wɪð ˈsʌmˌbɑdi ˈoʊvər ˈsʌmθɪŋ/phrase

    cãi nhau, đối đầu gay gắt với ai về việc gì

    “She locked horns with the director over the launch plan.”

    Cô ấy đã đối đầu gay gắt với giám đốc về kế hoạch ra mắt.

  • not soil one’s hands (with sth)/nɑt sɔɪl wʌnz hændz wɪð ˈsʌmθɪŋ/phrase

    không nhúng tay vào, không dính líu đến chuyện mờ ám, xấu xa

    “Most of us wouldn't soil our hands with a trick like that.”

    Phần lớn chúng tôi sẽ không nhúng tay vào trò đó.