C1 · Bài 29 · Dự Án Cà Phê Của Cựu Chiến Binh Muốn Mở Rộng - Bàn Về Giả Định Trang Trọng Với Were + S + To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- supervise/ˈsuːpərvaɪz/v
giám sát, trông coi (người, ca làm việc)
“Two experienced roasters supervise the morning shift.”
Hai thợ rang giàu kinh nghiệm giám sát ca sáng.
- supervision/ˌsuːpərˈvɪʒn/n
sự giám sát, sự kèm cặp
“New staff work under close supervision for their first month.”
Nhân viên mới làm việc dưới sự giám sát chặt chẽ trong tháng đầu tiên.
- supervisor/ˈsuːpərvaɪzər/n
người giám sát, tổ trưởng, quản lý trực tiếp
“Ask your supervisor before you change the roasting schedule.”
Hãy hỏi người giám sát trước khi thay đổi lịch rang.
- suspension/səˈspɛnʃn/n
sự đình chỉ (công việc, hoạt động) tạm thời
“After the incident, he received a two-week suspension.”
Sau sự việc, anh ấy bị đình chỉ công việc hai tuần.
- tenure/ˈtɛnjər/n
nhiệm kỳ, thời gian đảm nhiệm một chức vụ
“During her tenure as chair, the charity opened four new centres.”
Trong nhiệm kỳ chủ tịch của bà, quỹ từ thiện đã mở bốn trung tâm mới.
- trademark/ˈtreɪdˌmɑrk/n
nhãn hiệu (đã đăng ký bảo hộ)
“We should register our brand name as a trademark before we expand.”
Chúng ta nên đăng ký tên thương hiệu thành nhãn hiệu bảo hộ trước khi mở rộng.
- trustee/trʌˈstiː/n
uỷ viên hội đồng quản trị (của quỹ từ thiện); người được uỷ thác quản lý tài sản
“As a trustee, she has to approve every major spending decision.”
Là uỷ viên hội đồng quỹ, bà phải phê duyệt mọi quyết định chi tiêu lớn.
- utilize/ˈjuːtəlaɪz/v
tận dụng, sử dụng (một cách hiệu quả)
“We could utilize the empty storeroom as a training space.”
Chúng ta có thể tận dụng kho trống làm chỗ đào tạo.
- venture/ˈvɛntʃər/n, v
dự án kinh doanh (có tính mạo hiểm); mạo hiểm, dấn thân
“The roastery started as a small venture with just two employees.”
Xưởng rang khởi đầu là một dự án kinh doanh nhỏ chỉ với hai nhân viên.
- veteran/ˈvɛtərən/n
cựu chiến binh, cựu quân nhân
“The charity helps veterans find steady work after leaving the army.”
Quỹ từ thiện giúp cựu quân nhân tìm việc ổn định sau khi rời quân đội.
bị trì hoãn, chần chừ chưa quyết định/hành động
“The new website has been hanging fire since the designer left.”
Trang web mới cứ bị trì hoãn từ khi nhà thiết kế nghỉ việc.
đã tiến bộ, phát triển rất nhiều (so với lúc đầu)
“Our customer service has come a long way since last year.”
Dịch vụ khách hàng của chúng ta đã tiến bộ rất nhiều so với năm ngoái.