C1 · Bài 27 · Đồng Nghiệp Được Bầu Làm Chủ Tịch Hiệp Hội - Nói Về Quy Định Bắt Buộc Với Require That + V Nguyên Thể

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • portfolio/pɔːrˈtoʊlioʊ/n

    hồ sơ năng lực, tập hợp các dự án/sản phẩm tiêu biểu đã làm

    “Please attach a portfolio of three similar projects to your proposal.”

    Vui lòng đính kèm hồ sơ năng lực gồm ba dự án tương tự vào bản đề xuất.

  • practitioner/ˈpræktɪʃənɚ/n

    người hành nghề (y tế, luật, chuyên môn…)

    “Every speaker at the conference is a practising health practitioner.”

    Mọi diễn giả tại hội nghị đều là người đang hành nghề y tế.

  • preside/prɪˈzaɪd/v

    chủ trì, chủ toạ (preside over sth)

    “The chair of the board will preside over the annual general meeting.”

    Chủ tịch hội đồng quản trị sẽ chủ trì đại hội thường niên.

  • presidency/ˈprɛzɪdənsi/n

    chức chủ tịch; nhiệm kỳ chủ tịch (của một tổ chức, hiệp hội, quốc gia)

    “During her presidency, the association doubled its membership.”

    Trong nhiệm kỳ chủ tịch của bà, hiệp hội đã tăng gấp đôi số hội viên.

  • presidential/ˌprɛzɪˈdɛnʃl/adj

    (thuộc) chủ tịch, tổng thống

    “Her presidential address will open the conference on Monday morning.”

    Bài phát biểu của chủ tịch sẽ khai mạc hội nghị vào sáng thứ Hai.

  • principal/ˈprɪnsəpəl/n

    hiệu trưởng

    “The principal wants a wellbeing programme for her teachers before the exams.”

    Cô hiệu trưởng muốn có một chương trình chăm sóc sức khoẻ tinh thần cho giáo viên trước kỳ thi.

  • productive/prəˈdʌktɪv/adj

    làm việc hiệu quả, có nhiều kết quả

    “I feel much more productive when I don't have to travel between clients.”

    Tôi thấy mình làm việc hiệu quả hơn hẳn khi không phải di chuyển giữa các khách hàng.

  • productivity/ˌproʊdʌkˈtɪvəti/n

    năng suất

    “Productivity dropped after we added three new reporting steps.”

    Năng suất giảm sau khi chúng ta thêm ba bước báo cáo mới.

  • profitable/ˈprɑːfɪtəbl/adj

    có lãi, sinh lời

    “Our training workshops are small, but they're surprisingly profitable.”

    Các buổi đào tạo của chúng ta nhỏ, nhưng lại có lãi một cách bất ngờ.

  • prospective/prəˈspɛktɪv/adj

    tiềm năng, (sẽ) có thể trở thành (khách hàng, nhân viên…)

    “We're meeting two prospective clients at the conference.”

    Chúng ta sẽ gặp hai khách hàng tiềm năng tại hội nghị.

  • get to the bottom of sth/ɡɛt tuː ðə ˈbɑtəm ʌv/phrase

    tìm ra nguyên nhân gốc rễ của (vấn đề)

    “We need to get to the bottom of these late invoices before the audit.”

    Chúng ta cần tìm ra nguyên nhân của những hoá đơn trễ hạn này trước đợt kiểm toán.

  • go a long way toward sth/ɡoʊ ə lɔŋ weɪ təˈwɔrd/phrase

    góp phần đáng kể vào (việc giải quyết, đạt được điều gì)

    “A clear agenda would go a long way toward shortening our meetings.”

    Một chương trình họp rõ ràng sẽ góp phần đáng kể giúp các cuộc họp ngắn lại.