C1 · Bài 26 · Đường Ống Khai Thác Mỏ Chậm Tiến Độ - Bày Tỏ Mong Muốn Và Phàn Nàn Với Wish + Would/Could
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- mining/ˈmaɪnɪŋ/n
(ngành) khai thác mỏ
“She spent ten years in mining before moving into renewable energy.”
Cô ấy làm trong ngành khai thác mỏ mười năm trước khi chuyển sang năng lượng tái tạo.
- operational/ˌɑːpəˈreɪʃənəl/adj
đi vào hoạt động, sẵn sàng vận hành; (thuộc) vận hành
“The new processing plant should be fully operational by the end of the year.”
Nhà máy chế biến mới sẽ hoạt động hoàn toàn trước cuối năm.
- organizational/ˌɔrɡənəˈzeɪʃənl/adj
(thuộc) tổ chức, cơ cấu tổ chức
“Most of our delays come from organizational problems, not technical ones.”
Phần lớn sự chậm trễ của chúng ta đến từ vấn đề tổ chức, không phải kỹ thuật.
- oversee/ˌoʊvərˈsi/v
giám sát, phụ trách chung
“Ivor has been asked to oversee the construction of the new pipeline.”
Ivor được giao giám sát việc xây dựng đường ống mới.
- pastor/ˈpæstər/n
mục sư
“The local pastor asked the company to hold a meeting for the whole town.”
Vị mục sư địa phương đề nghị công ty tổ chức một buổi họp cho cả thị trấn.
- patent/ˈpætnt/n
bằng sáng chế
“We can't show the design to suppliers until the patent has been granted.”
Chúng ta không thể cho nhà cung cấp xem thiết kế cho đến khi được cấp bằng sáng chế.
- patrol/pəˈtroʊl/n, v
đội tuần tra, cuộc tuần tra; đi tuần tra
“A security patrol checks the fence around the site every two hours.”
Một đội bảo vệ tuần tra kiểm tra hàng rào quanh công trường hai tiếng một lần.
- personnel/ˌpɜːrsəˈnɛl/n
nhân sự, đội ngũ nhân viên
“All personnel must complete safety training before visiting the mine.”
Toàn bộ nhân sự phải hoàn thành khoá đào tạo an toàn trước khi vào mỏ.
- pioneer/ˌpaɪəˈnɪr/n, v
người/đơn vị tiên phong; đi tiên phong
“The company was a pioneer in recycling water at remote mines.”
Công ty là đơn vị tiên phong trong việc tái chế nước ở các mỏ xa xôi.
- pipeline/ˈpaɪpˌlaɪn/n
đường ống (dẫn nước, dầu, khí…)
“The pipeline will carry water from the coast to the mine, two hundred kilometres inland.”
Đường ống sẽ dẫn nước từ bờ biển tới mỏ, cách hai trăm cây số vào đất liền.
kiểm soát được, xử lý xong (công việc, vấn đề đang dồn lại)
“I need a quiet morning to get on top of all these emails.”
Tôi cần một buổi sáng yên tĩnh để xử lý cho xong đống email này.
chịu thiệt (thường là mất tiền) vì làm điều gì đó mà không lường trước hậu quả, nên sau này thận trọng hơn
“We got our fingers burnt on the last overseas deal, so this time we're being careful.”
Lần làm ăn ở nước ngoài trước chúng ta đã chịu thiệt, nên lần này phải cẩn thận.