C1 · Bài 23 · Đón Đoàn Thương Mại Thăm Trang Trại Điện Mặt Trời - Nêu Đòi Hỏi Kiên Quyết Với Insist That S (Should) V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- coordinator/koʊˈɔrdəneɪtər/n
người điều phối, điều phối viên
“As the event coordinator, she handles everything from transport to lunch.”
Là điều phối viên sự kiện, cô ấy lo mọi thứ từ đưa đón đến bữa trưa.
- counsellor/ˈkaʊnsələr/n
tham tán (tại đại sứ quán); cố vấn, chuyên viên tư vấn
“The embassy's commercial counsellor organised the trade visit.”
Tham tán thương mại của đại sứ quán đã tổ chức chuyến thăm thương mại.
- creator/kriˈeɪtər/n
người tạo ra, cha đẻ (của sản phẩm, ý tưởng)
“The creator of the cleaning robot will give a short demonstration.”
Người tạo ra con robot vệ sinh sẽ trình diễn ngắn.
- decision-making/dɪˈsɪʒən ˌmeɪkɪŋ/n
việc ra quyết định; quyền quyết định
“The visitors have real decision-making power, so the demo must be convincing.”
Những vị khách này có quyền quyết định thật sự, nên buổi trình diễn phải thuyết phục.
- delegate/ˈdɛlɪɡət/n
đại biểu, thành viên của một đoàn
“Each delegate will receive a safety briefing before entering the site.”
Mỗi đại biểu sẽ được hướng dẫn an toàn trước khi vào công trường.
- delegation/ˌdɛlɪˈɡeɪʃn/n
đoàn đại biểu
“A trade delegation from three countries is visiting the plant next week.”
Một đoàn thương mại từ ba nước sẽ đến thăm nhà máy vào tuần tới.
- deploy/dɪˈplɔɪ/v
triển khai, đưa (thiết bị, người) vào hoạt động
“We'll deploy two more robots on the northern rows next month.”
Tháng sau chúng tôi sẽ đưa thêm hai robot vào hoạt động ở các dãy phía bắc.
- deployment/dɪˈplɔɪmənt/n
sự triển khai, việc đưa vào sử dụng
“The deployment of the new monitoring system took less than a week.”
Việc triển khai hệ thống giám sát mới mất chưa đầy một tuần.
- deputy/ˈdɛpjuːti/n
cấp phó, người phó (vd. deputy director: phó giám đốc)
“When the director is away, her deputy chairs the weekly meeting.”
Khi giám đốc đi vắng, cấp phó của bà chủ trì cuộc họp hằng tuần.
- designate/ˈdɛzɪɡneɪt/v
chỉ định, giao (ai) chính thức đảm nhận vai trò
“Head office designated him as the main contact for the visit.”
Trụ sở chính đã chỉ định anh ấy làm đầu mối liên lạc chính cho chuyến thăm.
gây dựng, tạo ra được (chỗ đứng, sự nghiệp, thời gian) nhờ nỗ lực
“The company carved out a niche in solar maintenance for desert regions.”
Công ty đã gây dựng được chỗ đứng riêng trong mảng bảo trì điện mặt trời cho vùng sa mạc.
lợi dụng, trục lợi từ một tình huống (thường mang nghĩa tiêu cực)
“Several rivals tried to cash in on our success by copying the design.”
Vài đối thủ tìm cách trục lợi từ thành công của chúng tôi bằng cách sao chép thiết kế.