C1 · Bài 22 · Yêu Cầu Của Nhân Viên Khi Gộp Văn Phòng - Nêu Đòi Hỏi Với Demand That S (Should) V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • compensate/ˈkɑːmpənˌseɪt/v

    bồi thường, bù đắp (cho ai vì thiệt thòi, chi phí)

    “The company will compensate staff for the extra travel costs.”

    Công ty sẽ bù cho nhân viên chi phí đi lại phát sinh.

  • compensation/ˌkɑːmpənˈseɪʃən/n

    khoản bồi thường, khoản bù đắp

    “Compensation will depend on how much longer each person's commute becomes.”

    Khoản bù đắp sẽ tùy vào quãng đường đi làm của mỗi người dài thêm bao nhiêu.

  • competence/ˈkɑːmpətəns/n

    năng lực, chuyên môn

    “Her technical competence is the reason the project survived the merger.”

    Năng lực chuyên môn của cô ấy là lý do dự án trụ được qua đợt sáp nhập.

  • consolidate/kənˈsɑːlɪdeɪt/v

    hợp nhất, gộp lại (văn phòng, bộ phận, hệ thống)

    “We plan to consolidate our three city offices into one building next spring.”

    Chúng tôi dự định gộp ba văn phòng trong thành phố vào một tòa nhà vào mùa xuân tới.

  • consultation/ˌkɑːnsəlˈteɪʃn/n

    cuộc tham vấn, sự lấy ý kiến (chính thức)

    “Management must hold a consultation with staff before changing working locations.”

    Ban lãnh đạo phải tổ chức lấy ý kiến nhân viên trước khi thay đổi địa điểm làm việc.

  • contractor/ˈkɑntræktər/n

    nhà thầu; người làm theo hợp đồng (không phải nhân viên chính thức)

    “We hired a contractor to handle the building work on the new floor.”

    Chúng tôi thuê một nhà thầu lo phần thi công ở tầng mới.

  • contributor/kənˈtrɪbjətər/n

    người đóng góp (công sức, kết quả)

    “He's one of our strongest contributors, so we can't afford to lose him.”

    Anh ấy là một trong những người đóng góp nhiều nhất, nên chúng ta không thể để mất anh ấy.

  • cooperate/koʊˈɑpəreɪt/v

    hợp tác, phối hợp (sẵn lòng làm theo, giúp đỡ)

    “The staff council agreed to cooperate if their concerns were taken seriously.”

    Hội đồng nhân viên đồng ý hợp tác nếu những lo ngại của họ được xem xét nghiêm túc.

  • coordinate/koʊˈɔrdəneɪt/v

    điều phối, sắp xếp cho khớp với nhau

    “Facilities will coordinate the moving dates with each department.”

    Bộ phận cơ sở vật chất sẽ điều phối ngày chuyển với từng phòng ban.

  • coordination/koʊˌɔrdəˈneɪʃən/n

    sự phối hợp

    “Poor coordination between teams caused chaos during the last office move.”

    Sự phối hợp kém giữa các nhóm đã gây hỗn loạn trong lần chuyển văn phòng trước.

  • break through sth/breɪk θru/phrase

    vượt qua được (rào cản, thái độ nghi ngờ, bức tường…) để tiến lên

    “It took months to break through the mistrust between the two teams.”

    Phải mất nhiều tháng mới vượt qua được sự ngờ vực giữa hai nhóm.

  • bring sb/sth down/brɪŋ daʊn/phrase

    làm ai mất chức, mất quyền lực; làm cái gì sụp đổ, thất bại

    “One badly handled decision could bring the whole leadership team down.”

    Chỉ một quyết định xử lý tệ cũng có thể khiến cả ban lãnh đạo mất ghế.