C1 · Bài 21 · Chuẩn Bị Thuyết Trình Gọi Vốn - Nói Về Sự Cống Hiến Với Dedicate Oneself To V-ing

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • attorney/əˈtɜːrni/n

    luật sư

    “Our attorney wants to review the shareholder agreement before we sign anything.”

    Luật sư của chúng tôi muốn xem lại thỏa thuận cổ đông trước khi chúng tôi ký bất cứ thứ gì.

  • audit/ˈɔːdɪt/n

    cuộc kiểm toán; báo cáo kiểm toán

    “Investors usually ask to see the latest audit before they commit any money.”

    Nhà đầu tư thường đề nghị xem báo cáo kiểm toán mới nhất trước khi cam kết rót tiền.

  • authorize/ˈɔːθəˌraɪz/v

    cho phép, phê duyệt (chính thức)

    “The board authorized an extra budget for legal fees on Friday.”

    Hội đồng quản trị đã phê duyệt thêm ngân sách cho phí pháp lý vào thứ Sáu.

  • availability/əˌveɪləˈbɪləti/n

    thời gian có thể sắp xếp được, sự sẵn sàng (để gặp, làm việc)

    “Could you check your availability for a call on Wednesday afternoon?”

    Anh xem giúp chiều thứ Tư anh có thể sắp xếp một cuộc gọi không?

  • backing/ˈbækɪŋ/n

    sự hậu thuẫn, sự ủng hộ (nhất là về tài chính)

    “Without the investors' backing, we couldn't hire the new developers.”

    Không có sự hậu thuẫn của nhà đầu tư, chúng tôi đã không thể tuyển các lập trình viên mới.

  • benchmark/ˈbɛntʃmɑːrk/n

    chuẩn so sánh, mốc tham chiếu

    “Our repeat-customer rate is well above the industry benchmark.”

    Tỷ lệ khách hàng quay lại của chúng tôi cao hơn hẳn mức chuẩn của ngành.

  • collaborate/kəˈlæbəˌreɪt/v

    cộng tác, hợp tác

    “Our designers will collaborate with the trade office on the new brochure.”

    Các nhà thiết kế của chúng tôi sẽ cộng tác với văn phòng thương mại để làm tập giới thiệu mới.

  • collaboration/kəˌlæbəˈreɪʃn/n

    sự cộng tác, sự hợp tác

    “The collaboration with a government agency gives our startup real credibility.”

    Sự hợp tác với một cơ quan chính phủ mang lại cho startup của chúng tôi uy tín thực sự.

  • commerce/ˈkɑmərs/n

    thương mại

    “Cross-border commerce is still difficult for very small companies.”

    Thương mại xuyên biên giới vẫn còn khó khăn với các công ty rất nhỏ.

  • commissioner/kəˈmɪʃənər/n

    ủy viên, quan chức phụ trách một cơ quan (vd. trade commissioner: tham tán/ủy viên thương mại)

    “The trade commissioner offered to introduce us to buyers in Europe.”

    Vị tham tán thương mại đề nghị giới thiệu chúng tôi với các nhà mua hàng ở châu Âu.

  • blaze a trail/bleɪz ə ˈtreɪl/phrase

    đi tiên phong, mở đường cho người khác noi theo

    “Her company blazed a trail for online marketplaces serving small exporters.”

    Công ty của cô ấy đã đi tiên phong cho các sàn trực tuyến phục vụ nhà xuất khẩu nhỏ.

  • boil the ocean/bɔɪl ði ˈoʊʃən/phrase

    ôm đồm làm mọi thứ cùng lúc, cố làm một việc quá lớn không thể hoàn thành

    “Let's fix the checkout first; we don't need to boil the ocean this quarter.”

    Mình sửa phần thanh toán trước đã; quý này không cần ôm đồm làm hết mọi thứ.