C1 · Bài 20 · Chia Sẻ Gánh Nặng Sau Thương Vụ Mua Lại - Đề Nghị Hợp Tác Với Collaborate With Sb In V-ing

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • accomplishment/əˈkɑmplɪʃmənt/n

    thành tựu, việc làm được (đáng ghi nhận)

    “Launching the new system without any downtime was a genuine accomplishment.”

    Triển khai hệ thống mới mà không bị gián đoạn chút nào là một thành tựu thật sự.

  • acquisition/ˌækwəˈzɪʃən/n

    thương vụ mua lại, sự thâu tóm (công ty)

    “After the acquisition, both companies had to merge their payroll systems.”

    Sau thương vụ mua lại, hai công ty phải hợp nhất hệ thống tính lương.

  • administer/ədˈmɪnɪstər/v

    quản lý, điều hành (ngân sách, chương trình); cho dùng (thuốc)

    “She administers the training budget for the whole European region.”

    Cô ấy quản lý ngân sách đào tạo cho toàn khu vực châu Âu.

  • administrative/ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv/adj

    (thuộc) hành chính

    “Too much administrative work leaves the team little time for real projects.”

    Quá nhiều việc hành chính khiến nhóm còn rất ít thời gian cho các dự án thật sự.

  • administrator/ədˈmɪnɪˌstreɪtər/n

    quản trị viên, nhân viên hành chính phụ trách văn phòng

    “Ask the office administrator if you need a new access card.”

    Nếu cần thẻ ra vào mới, hãy hỏi quản trị viên văn phòng.

  • aide/eɪd/n

    trợ lý, người giúp việc (cho lãnh đạo hoặc một vị trí)

    “The director's aide sent everyone the agenda an hour before the meeting.”

    Trợ lý của giám đốc đã gửi chương trình họp cho mọi người một tiếng trước cuộc họp.

  • allocate/ˈæləˌkeɪt/v

    phân bổ, phân chia (nguồn lực, ngân sách, chỗ ngồi…)

    “We need to allocate more people to customer support before the launch.”

    Chúng ta cần phân bổ thêm người cho bộ phận hỗ trợ khách hàng trước khi ra mắt.

  • allocation/ˌæləˈkeɪʃn/n

    sự phân bổ; phần được phân bổ

    “Our marketing allocation was cut by ten percent this year.”

    Phần ngân sách phân bổ cho marketing của chúng tôi năm nay bị cắt mười phần trăm.

  • appoint/əˈpɔɪnt/v

    bổ nhiệm, chỉ định

    “The board appointed her head of operations after the merger.”

    Hội đồng quản trị bổ nhiệm cô ấy làm trưởng bộ phận vận hành sau khi sáp nhập.

  • attendance/əˈtɛndəns/n

    sự có mặt, sự tham dự; số người tham dự

    “Attendance at the Friday training sessions has dropped since summer.”

    Số người tham dự các buổi đào tạo thứ Sáu đã giảm từ mùa hè.

  • be in over your head/bi ɪn ˈoʊvər jʊr hɛd/phrase

    bị cuốn vào việc quá sức mình, không xoay xở nổi

    “He took on three projects at once and was soon in over his head.”

    Anh ấy nhận ba dự án cùng lúc và chẳng mấy chốc đã quá sức xoay xở.

  • be snowed under with sth/bi snoʊd ˈʌndər wɪð/phrase

    ngập đầu trong (công việc, giấy tờ, yêu cầu…)

    “Sorry for the late reply; I've been snowed under with year-end reports.”

    Xin lỗi vì trả lời muộn; tôi đang ngập đầu với các báo cáo cuối năm.