C1 · Bài 18 · Tính Toán Chuyện Tiêu Tiền Thưởng - Nhấn Mạnh Điều Bắt Buộc Phải Làm Với It Is Essential That
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- allowance/əˈlaʊəns/n
khoản trợ cấp, phụ cấp; tiền tiêu vặt (cho con cái)
“The company gives us a monthly allowance for home-office equipment.”
Công ty cấp cho chúng tôi một khoản phụ cấp hằng tháng để mua thiết bị làm việc tại nhà.
- beneficiary/ˌbɛnɪˈfɪʃiˌɛri/n
người thụ hưởng (tiền bảo hiểm, tài khoản hưu trí, di chúc…)
“She named her daughter as the beneficiary of her life insurance policy.”
Cô ấy chỉ định con gái là người thụ hưởng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ của mình.
- bonus/ˈboʊnəs/n
tiền thưởng
“Everyone on the team received a bonus after the record quarter.”
Mọi người trong nhóm đều nhận được tiền thưởng sau quý đạt kỷ lục.
- buck/bʌk/n
đô la (cách nói thân mật)
“Lunch near the office costs at least fifteen bucks these days.”
Dạo này ăn trưa gần văn phòng tốn ít nhất mười lăm đô.
- catalogue/ˈkætəlɔːɡ/n
catalô, danh mục sản phẩm
“I spent the whole evening flicking through a furniture catalogue.”
Tôi dành cả buổi tối lật xem một cuốn catalô đồ nội thất.
- commodity/kəˈmɑdəti/n
hàng hoá cơ bản được mua bán trên thị trường (vàng, dầu, cà phê…)
“Gold is a commodity that investors turn to when markets are nervous.”
Vàng là loại hàng hoá mà nhà đầu tư tìm đến khi thị trường bất ổn.
- costly/ˈkɔstli/adj
tốn kém, đắt giá (cả nghĩa gây thiệt hại)
“Forgetting to cancel the free trial turned out to be a costly mistake.”
Quên huỷ gói dùng thử miễn phí hoá ra là một sai lầm tốn kém.
- deposit/dɪˈpɑzɪt/v
gửi (tiền) vào tài khoản
“I deposit a fixed amount into my savings account every payday.”
Mỗi kỳ lĩnh lương, tôi gửi một khoản cố định vào tài khoản tiết kiệm.
- earnings/ˈɜːrnɪŋz/n
thu nhập, tiền kiếm được
“Her earnings went up significantly after the promotion.”
Thu nhập của cô ấy tăng đáng kể sau khi được thăng chức.
- expenditure/ɪkˈspɛndɪtʃər/n
khoản chi, chi tiêu
“Our biggest monthly expenditure is still rent.”
Khoản chi lớn nhất hằng tháng của chúng tôi vẫn là tiền thuê nhà.
- fine/faɪn/n, v
tiền phạt; phạt tiền
“He got a fine for filing his tax return two weeks late.”
Anh ấy bị phạt tiền vì nộp tờ khai thuế trễ hai tuần.
- incur/ɪnˈkɜːr/v
phải gánh chịu (chi phí, tiền phạt, khoản lỗ)
“You'll incur a fee if you withdraw the money before the end of the year.”
Bạn sẽ phải chịu một khoản phí nếu rút tiền trước cuối năm.
cực kỳ quý giá, hữu ích vô cùng
“A good accountant is worth her weight in gold at tax time.”
Đến mùa thuế, một kế toán giỏi thật sự quý như vàng.
giúp người nhà trước rồi mới giúp người ngoài
“I'd love to donate more, but charity begins at home and my parents need help first.”
Tôi muốn quyên góp nhiều hơn, nhưng giúp người nhà trước đã, bố mẹ tôi đang cần hỗ trợ.