C1 · Bài 16 · Tàu Hàng Kẹt Ngoài Cảng - Kể Chuyện Liên Tiếp Trục Trặc Với No Sooner ... Than

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • anchor/ˈæŋkər/n

    mỏ neo (at anchor: đang thả neo)

    “Six ships are lying at anchor outside the port, waiting for a berth.”

    Sáu con tàu đang thả neo ngoài cảng, chờ đến lượt cập bến.

  • auto/ˈɔːtoʊ/n

    ô tô (thường dùng trong auto parts, auto industry – chủ yếu Mỹ)

    “The shipment contains auto parts for a factory in Munich.”

    Lô hàng chứa linh kiện ô tô cho một nhà máy ở Munich.

  • cargo/ˈkɑrɡoʊ/n

    hàng hoá (chở trên tàu, máy bay)

    “The cargo was checked by customs as soon as it was unloaded.”

    Hàng hoá được hải quan kiểm tra ngay khi dỡ xuống.

  • carriage/ˈkærɪdʒ/n

    xe ngựa (horse and carriage: xe ngựa kéo)

    “A century ago, goods left the docks by horse and carriage.”

    Một thế kỷ trước, hàng hoá rời bến cảng bằng xe ngựa.

  • charter/ˈtʃɑːrtər/n

    việc thuê nguyên chiếc (tàu, máy bay) theo hợp đồng

    “A private charter would get the team there faster, but it's expensive.”

    Thuê riêng một chiếc máy bay sẽ đưa cả nhóm đến đó nhanh hơn, nhưng rất đắt.

  • collision/kəˈlɪʒən/n

    vụ va chạm

    “A minor collision in the channel delayed every ship in the port.”

    Một vụ va chạm nhỏ trên luồng tàu đã làm chậm mọi con tàu trong cảng.

  • embark/ɪmˈbɑːrk/v

    lên tàu; bắt đầu (embark on: bắt tay vào một việc mới)

    “Passengers can embark from two o'clock onwards.”

    Hành khách có thể lên tàu từ hai giờ chiều trở đi.

  • fleet/flit/n

    đội tàu, đội xe (của một công ty)

    “The company's fleet includes twelve container ships.”

    Đội tàu của công ty gồm mười hai tàu container.

  • derive from sth/dɪˈraɪv frəm/phrase

    bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ cái gì

    “The word "cargo" derives from a Spanish word meaning "load".”

    Từ "cargo" bắt nguồn từ một từ tiếng Tây Ban Nha nghĩa là "vật chở".

  • put down roots (in/at a place)/pʊt daʊn ruts/phrase

    bén rễ, định cư và gắn bó lâu dài ở một nơi

    “After years of moving around, she finally put down roots in Hamburg.”

    Sau nhiều năm chuyển chỗ liên tục, cuối cùng cô ấy cũng định cư lâu dài ở Hamburg.