C1 · Bài 12 · Dời Lịch Bên Ly Cà Phê - Nói Điều Kiện Thời Gian Với Đảo Ngữ Only After
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- meantime/ˈminˌtaɪm/n
(in the meantime) trong lúc chờ đợi, trong khi đó
“The client will reply on Friday; in the meantime, let's prepare two versions of the plan.”
Thứ Sáu khách hàng sẽ trả lời; trong lúc chờ, mình chuẩn bị hai phương án kế hoạch nhé.
- noon/nuːn/n
giữa trưa, mười hai giờ trưa
“Please send me your comments by noon tomorrow.”
Vui lòng gửi góp ý cho tôi trước mười hai giờ trưa mai.
- occasional/əˈkeɪʒənəl/adj
thỉnh thoảng, không thường xuyên
“Apart from the occasional late meeting, my hours are quite regular.”
Ngoài những buổi họp muộn thỉnh thoảng mới có, giờ làm của tôi khá đều đặn.
- passing/ˈpæsɪŋ/n
(in passing) nhắc qua, nói lướt qua; sự trôi qua (của thời gian)
“She only mentioned the deadline in passing, so I didn't realize it was urgent.”
Cô ấy chỉ nhắc qua về hạn chót, nên tôi không nhận ra là việc gấp.
- postpone/poʊˈspoʊn/v
hoãn, dời lại
“We had to postpone the launch until the new website was ready.”
Chúng tôi phải hoãn buổi ra mắt cho tới khi trang web mới sẵn sàng.
- presently/ˈprɛzəntli/adv
chốc nữa, sắp (Anh-Anh); hiện nay, hiện tại (Anh-Mỹ)
“Take a seat; the manager will be with you presently.”
Mời anh ngồi; quản lý sẽ ra gặp anh ngay thôi.
- seldom/ˈsɛldəm/adv
hiếm khi
“Our CEO seldom joins team meetings, so everyone was surprised to see her.”
CEO của chúng tôi hiếm khi dự họp nhóm, nên ai cũng ngạc nhiên khi thấy bà ấy.
- simultaneously/ˌsaɪmlˈteɪniəsli/adv
đồng thời, cùng một lúc
“The update will go live in all five offices simultaneously.”
Bản cập nhật sẽ được áp dụng đồng thời ở cả năm văn phòng.
- thereafter/ðɛrˈæftər/adv
sau đó, từ đó về sau
“The first review is in March, and we'll meet every quarter thereafter.”
Lần đánh giá đầu tiên là vào tháng Ba, và từ đó về sau chúng ta sẽ họp mỗi quý một lần.
- timely/ˈtaɪmli/adj
đúng lúc, kịp thời
“Thanks for the timely reminder; I'd completely forgotten about the call.”
Cảm ơn bạn đã nhắc đúng lúc; tôi quên béng cuộc gọi đó.
- upcoming/ˈʌpˌkʌmɪŋ/adj
sắp tới, sắp diễn ra
“Have you booked a room for the upcoming training day?”
Bạn đã đặt phòng cho buổi đào tạo sắp tới chưa?
xếp lịch tạm (có thể đổi sau), ghi tạm vào lịch
“Let's pencil the meeting in for Monday and confirm it later.”
Mình xếp tạm cuộc họp vào thứ Hai rồi xác nhận sau nhé.
chen, xếp thêm (việc gì) vào lịch vốn đã kín
“The doctor can slot you in at half past four.”
Bác sĩ có thể xếp cho bạn một suất lúc bốn giờ rưỡi.