Dời Lịch Bên Ly Cà Phê - Nói Điều Kiện Thời Gian Với Đảo Ngữ Only After
Hoãn, dời và chen lịch hẹn công việc một cách khéo léo, đồng thời nhấn mạnh rằng một việc chỉ có thể xảy ra sau một việc khác bằng đảo ngữ "Only after + N/mệnh đề + trợ động từ + S + V". Ví dụ: "Only after their budget is signed off can we finalize the agenda."
- Nói về lịch hẹn và thời gian với các từ meantime, noon, occasional, passing, postpone, presently, seldom, simultaneously, thereafter, timely, upcoming.
- Dùng đảo ngữ "Only after + N/mệnh đề + trợ động từ + S + V" để nhấn mạnh điều kiện về thời gian trước khi làm một việc.
- Dùng tự nhiên các cụm động từ pencil sb/sth in và slot sth in khi sắp xếp và chen lịch.
Từ vựng & Ngữ pháp
- meantime/ˈminˌtaɪm/n
(in the meantime) trong lúc chờ đợi, trong khi đó
“The client will reply on Friday; in the meantime, let's prepare two versions of the plan.”
Thứ Sáu khách hàng sẽ trả lời; trong lúc chờ, mình chuẩn bị hai phương án kế hoạch nhé.
- noon/nuːn/n
giữa trưa, mười hai giờ trưa
“Please send me your comments by noon tomorrow.”
Vui lòng gửi góp ý cho tôi trước mười hai giờ trưa mai.
- occasional/əˈkeɪʒənəl/adj
thỉnh thoảng, không thường xuyên
“Apart from the occasional late meeting, my hours are quite regular.”
Ngoài những buổi họp muộn thỉnh thoảng mới có, giờ làm của tôi khá đều đặn.
- passing/ˈpæsɪŋ/n
(in passing) nhắc qua, nói lướt qua; sự trôi qua (của thời gian)
“She only mentioned the deadline in passing, so I didn't realize it was urgent.”
Cô ấy chỉ nhắc qua về hạn chót, nên tôi không nhận ra là việc gấp.
- postpone/poʊˈspoʊn/v
hoãn, dời lại
“We had to postpone the launch until the new website was ready.”
Chúng tôi phải hoãn buổi ra mắt cho tới khi trang web mới sẵn sàng.
- presently/ˈprɛzəntli/adv
chốc nữa, sắp (Anh-Anh); hiện nay, hiện tại (Anh-Mỹ)
“Take a seat; the manager will be with you presently.”
Mời anh ngồi; quản lý sẽ ra gặp anh ngay thôi.
- seldom/ˈsɛldəm/adv
hiếm khi
“Our CEO seldom joins team meetings, so everyone was surprised to see her.”
CEO của chúng tôi hiếm khi dự họp nhóm, nên ai cũng ngạc nhiên khi thấy bà ấy.
- simultaneously/ˌsaɪmlˈteɪniəsli/adv
đồng thời, cùng một lúc
“The update will go live in all five offices simultaneously.”
Bản cập nhật sẽ được áp dụng đồng thời ở cả năm văn phòng.
- thereafter/ðɛrˈæftər/adv
sau đó, từ đó về sau
“The first review is in March, and we'll meet every quarter thereafter.”
Lần đánh giá đầu tiên là vào tháng Ba, và từ đó về sau chúng ta sẽ họp mỗi quý một lần.
- timely/ˈtaɪmli/adj
đúng lúc, kịp thời
“Thanks for the timely reminder; I'd completely forgotten about the call.”
Cảm ơn bạn đã nhắc đúng lúc; tôi quên béng cuộc gọi đó.
- upcoming/ˈʌpˌkʌmɪŋ/adj
sắp tới, sắp diễn ra
“Have you booked a room for the upcoming training day?”
Bạn đã đặt phòng cho buổi đào tạo sắp tới chưa?
xếp lịch tạm (có thể đổi sau), ghi tạm vào lịch
“Let's pencil the meeting in for Monday and confirm it later.”
Mình xếp tạm cuộc họp vào thứ Hai rồi xác nhận sau nhé.
chen, xếp thêm (việc gì) vào lịch vốn đã kín
“The doctor can slot you in at half past four.”
Bác sĩ có thể xếp cho bạn một suất lúc bốn giờ rưỡi.
Luyện nghe
Bài 1/1A Workshop on Hold
Buổi sáng nắng đẹp tại một quán cà phê vỉa hè gần văn phòng ở Melbourne. Margit hẹn Lucian ra đây để bàn chuyện dời lịch buổi workshop với khách hàng.
Margit (quản lý dự án) · Lucian (chuyên viên tư vấn giải pháp)
1. Why does the workshop have to be postponed?
Vì sao buổi workshop phải hoãn lại?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mua Hàng Số Lượng Lớn Ở Hợp Tác Xã Nông Trại - Bày Tỏ Tiếc Nuối Với If Only + Had V3
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
