C1 · Bài 9 · Nhận Chìa Khoá Căn Hộ Mới - Nói Điều Nhờ Có Mà Được Với If It Weren't For

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • residence/ˈrɛzɪdəns/n

    nơi cư trú, chỗ ở (cách nói trang trọng); dinh thự

    “The penthouse is the owner's private residence, so it isn't available to rent.”

    Căn penthouse là nơi ở riêng của chủ nhà, nên không cho thuê.

  • residential/ˌrɛzɪˈdɛnʃl/adj

    thuộc nhà ở, (khu) dân cư

    “Our new office is on the edge of a quiet residential neighbourhood.”

    Văn phòng mới của chúng tôi nằm ở rìa một khu dân cư yên tĩnh.

  • storage/ˈstɔrɪdʒ/n

    chỗ cất đồ, kho chứa đồ

    “If it weren't for the extra storage in the basement, my bikes would be in the hallway.”

    Nếu không có chỗ cất đồ dưới tầng hầm thì mấy chiếc xe đạp của tôi đã nằm ngoài hành lang rồi.

  • suite/swiːt/n

    dãy phòng liền nhau, căn hộ/phòng hạng sang (trong toà nhà, khách sạn)

    “The company booked her a two-bedroom suite until her apartment was ready.”

    Công ty đặt cho cô ấy một căn phòng hạng sang hai phòng ngủ cho tới khi căn hộ của cô sẵn sàng.

  • tenant/ˈtɛnənt/n

    người thuê nhà

    “The previous tenant left the place spotless, which made moving in much easier.”

    Người thuê trước để lại căn nhà sạch bong, nên việc dọn vào dễ hơn nhiều.

  • threshold/ˈθrɛʃhoʊld/n

    ngưỡng cửa

    “She paused on the threshold and took in the view of the empty living room.”

    Cô ấy dừng lại ở ngưỡng cửa và ngắm nhìn phòng khách trống trơn.

  • utility/juːˈtɪləti/n

    dịch vụ thiết yếu (điện, nước, gas); utility room: phòng giặt, phòng để đồ dùng gia đình

    “Utilities aren't included in the rent, so budget about a hundred dollars a month for them.”

    Tiền điện nước không bao gồm trong tiền thuê, nên hãy dự trù khoảng một trăm đô mỗi tháng.

  • vacuum/ˈvækjuəm/n

    máy hút bụi; (động từ) hút bụi

    “The vacuum is in the utility room if you need it.”

    Máy hút bụi để trong phòng giặt nếu bạn cần dùng.

  • a world away from sth/ə wɝld əˈweɪ frəm/phrase

    khác một trời một vực so với cái gì

    “This quiet street is a world away from the noisy area where I used to live.”

    Con phố yên tĩnh này khác một trời một vực so với khu ồn ào tôi từng sống.

  • account to sb for sth/əˈkaʊnt tə ... fɔr/phrase

    chịu trách nhiệm giải trình với ai về việc gì

    “As building manager, I have to account to the owners for every dollar we spend.”

    Là quản lý toà nhà, tôi phải giải trình với chủ sở hữu về từng đồng đô chúng tôi chi ra.