C1 · Bài 6 · Phục Hồi Chấn Thương Lưng Ở Phòng Vật Lý Trị Liệu - Kể Sự Việc Nối Tiếp Với Hardly Had … When
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- pulse/pʌls/n
mạch (nhịp tim đo ở cổ tay, cổ)
“The physio checked my pulse before and after each set of exercises.”
Chuyên viên vật lý trị liệu kiểm tra mạch của tôi trước và sau mỗi hiệp bài tập.
- rehabilitation/ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃn/n
sự phục hồi chức năng
“Her rehabilitation will take at least three months of regular sessions.”
Quá trình phục hồi chức năng của cô ấy sẽ cần ít nhất ba tháng tập đều đặn.
- remedy/ˈrɛmədi/n
bài thuốc, cách chữa (thường là dân gian)
“A warm compress is a simple remedy for a stiff neck.”
Chườm ấm là một cách chữa đơn giản cho chứng cứng cổ.
- shrug/ʃrʌɡ/v
nhún vai (tỏ ý không biết hoặc không quan tâm)
“When I asked about a standing desk, he just shrugged.”
Khi tôi hỏi về bàn làm việc đứng, anh ấy chỉ nhún vai.
- spine/spaɪn/n
cột sống
“Sitting badly for hours puts a lot of pressure on your spine.”
Ngồi sai tư thế hàng giờ liền gây nhiều áp lực lên cột sống.
- surgical/ˈsɜːrdʒɪkl/adj
(thuộc) phẫu thuật
“The specialist said a surgical option was only a last resort.”
Bác sĩ chuyên khoa nói phẫu thuật chỉ là phương án cuối cùng.
- syndrome/ˈsɪnˌdroʊm/n
hội chứng
“Carpal tunnel syndrome is common among people who type all day.”
Hội chứng ống cổ tay rất phổ biến ở những người gõ phím cả ngày.
- trauma/ˈtraʊmə/n
chấn thương (thể chất hoặc tâm lý)
“It took him a long time to get over the trauma of the accident.”
Anh ấy mất rất lâu mới vượt qua được cú sốc tâm lý sau vụ tai nạn.
- vein/veɪn/n
tĩnh mạch, mạch máu
“The nurse took blood from a vein in my left arm.”
Y tá lấy máu từ tĩnh mạch ở cánh tay trái của tôi.
- weaken/ˈwikən/v
(làm) yếu đi
“Your back muscles weaken quickly if you stop moving.”
Cơ lưng yếu đi rất nhanh nếu bạn ngừng vận động.
- well-being/ˈwɛlˌbiɪŋ/n
sức khoẻ thể chất và tinh thần, sự khoẻ mạnh an vui
“A good manager cares about the team's well-being, not just the deadlines.”
Một người quản lý tốt quan tâm đến sức khoẻ và tinh thần của nhóm, chứ không chỉ hạn chót.
cảnh cạnh tranh khốc liệt, ai cũng sẵn sàng giẫm lên người khác để thành công
“In that sales team, it was a case of dog eat dog every quarter.”
Ở nhóm kinh doanh đó, quý nào cũng là cảnh cạnh tranh khốc liệt.
một mắt xích nhỏ bé, dễ thay thế trong một bộ máy lớn
“In a big corporation, it's easy to feel like a cog in a wheel.”
Ở một tập đoàn lớn, người ta dễ cảm thấy mình chỉ là một mắt xích nhỏ bé.