C1 · Bài 5 · Rút Kinh Nghiệm Sau Đợt Cúm Ở Văn Phòng - Giả Định Quá Khứ Với Had + S + V3

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • limb/lɪm/n

    chân tay, tứ chi

    “Flu usually starts with a fever and aching limbs.”

    Cúm thường bắt đầu bằng sốt và đau nhức chân tay.

  • liver/ˈlɪvər/n

    gan

    “Taking too many painkillers can seriously damage your liver.”

    Uống quá nhiều thuốc giảm đau có thể làm tổn thương gan nghiêm trọng.

  • mask/mæsk/n

    khẩu trang

    “We keep a box of masks at reception for anyone who starts coughing.”

    Chúng tôi để sẵn một hộp khẩu trang ở quầy lễ tân cho ai bắt đầu ho.

  • oral/ˈɔːrəl/adj

    dùng qua đường miệng (thuốc uống)

    “The doctor gave her an oral antiviral instead of an injection.”

    Bác sĩ cho cô ấy thuốc kháng vi-rút dạng uống thay vì tiêm.

  • outbreak/ˈaʊtbreɪk/n

    đợt bùng phát (dịch bệnh)

    “The outbreak started in the sales team and spread within days.”

    Đợt bùng phát bắt đầu từ nhóm kinh doanh và lan ra chỉ trong vài ngày.

  • physician/fɪˈzɪʃən/n

    bác sĩ (nội khoa)

    “Our company physician visits the office every Tuesday morning.”

    Bác sĩ của công ty đến văn phòng vào mỗi sáng thứ Ba.

  • pregnancy/ˈprɛɡnənsi/n

    thai kỳ, việc mang thai

    “During her pregnancy, she worked from home on high-risk days.”

    Trong thời gian mang thai, cô ấy làm việc ở nhà vào những ngày có nguy cơ cao.

  • prescribe/prɪˈskraɪb/v

    kê đơn (thuốc)

    “The doctor prescribed a week of rest and plenty of fluids.”

    Bác sĩ chỉ định nghỉ ngơi một tuần và uống nhiều nước.

  • prescription/prɪˈskrɪpʃən/n

    đơn thuốc

    “You can't buy this medicine without a prescription.”

    Bạn không thể mua loại thuốc này nếu không có đơn.

  • prevention/prɪˈvɛnʃn/n

    sự phòng ngừa, phòng bệnh

    “Our winter plan focuses on prevention rather than treatment.”

    Kế hoạch mùa đông của chúng tôi tập trung vào phòng bệnh hơn là chữa bệnh.

  • psychiatric/ˌsaɪkiˈætrɪk/adj

    thuộc tâm thần học, (hỗ trợ) sức khoẻ tâm thần

    “The new insurance plan also covers psychiatric care.”

    Gói bảo hiểm mới cũng chi trả cả chăm sóc sức khoẻ tâm thần.

  • keep sth at bay/kip ˈsʌmθɪŋ ət beɪ/phrase

    ngăn chặn, kìm giữ không cho cái gì (bệnh tật, rắc rối) đến gần hoặc gây hại

    “Regular exercise and good sleep help keep colds at bay.”

    Tập thể dục đều đặn và ngủ đủ giúp ngăn cảm lạnh tìm đến.

  • ward off sb/sth/wɔrd ɔf/phrase

    phòng tránh, đẩy lùi ai/cái gì (bệnh tật, nguy hiểm) để nó không làm hại mình

    “She drinks ginger tea every morning to ward off infections.”

    Sáng nào cô ấy cũng uống trà gừng để phòng tránh nhiễm trùng.