C1 · Bài 4 · Làm Việc Kiệt Sức Đến Khuya - Giải Thích Lý Do Phòng Ngừa Với For Fear That

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • drown/draʊn/v

    chết đuối; (nghĩa bóng: be drowning in sth) ngập đầu trong (công việc…)

    “Since the merger, the whole finance team has been drowning in paperwork.”

    Từ khi sáp nhập, cả phòng tài chính ngập đầu trong giấy tờ.

  • epidemic/ˌɛpɪˈdɛmɪk/n

    dịch bệnh; (nghĩa bóng) sự lan rộng của một vấn đề

    “Doctors describe loneliness among remote workers as a silent epidemic.”

    Các bác sĩ gọi sự cô đơn ở người làm việc từ xa là một đại dịch thầm lặng.

  • fatal/ˈfeɪtl/adj

    gây tử vong, chết người; (nghĩa rộng) tai hại

    “Most fatal accidents on that road happen late at night.”

    Phần lớn tai nạn chết người trên con đường đó xảy ra vào đêm khuya.

  • fit/fɪt/n

    cơn (ho, cười…) bộc phát đột ngột

    “She had a fit of giggles in the middle of the client presentation.”

    Cô ấy bỗng lên cơn cười rúc rích ngay giữa buổi thuyết trình với khách hàng.

  • flesh/flɛʃ/n

    thịt (của người, động vật, trái cây); in the flesh: gặp trực tiếp, bằng xương bằng thịt

    “After two years of video calls, it was great to meet the Tokyo team in the flesh.”

    Sau hai năm gọi video, thật tuyệt khi được gặp trực tiếp nhóm ở Tokyo.

  • gut/ɡʌt/n

    ruột, bụng; trực giác (gut feeling)

    “My gut told me something was wrong before the test results came back.”

    Trực giác mách tôi có gì đó không ổn trước cả khi có kết quả xét nghiệm.

  • infect/ɪnˈfɛkt/v

    lây nhiễm, làm nhiễm bệnh

    “Please work from home if you're ill so you don't infect anyone else.”

    Nếu bị ốm, hãy làm việc ở nhà để không lây cho ai khác.

  • inject/ɪnˈdʒɛkt/v

    tiêm (thuốc, vắc-xin)

    “The nurse injected the vaccine so quickly that I barely felt it.”

    Y tá tiêm vắc-xin nhanh đến mức tôi gần như không thấy gì.

  • injection/ɪnˈdʒɛkʃən/n

    mũi tiêm, sự tiêm

    “The company offers free flu injections to all staff every autumn.”

    Mùa thu nào công ty cũng tiêm phòng cúm miễn phí cho toàn bộ nhân viên.

  • kidney/ˈkɪdni/n

    thận

    “Drinking enough water every day helps keep your kidneys healthy.”

    Uống đủ nước mỗi ngày giúp thận khoẻ mạnh.

  • lethal/ˈliθəl/adj

    gây chết người, cực kỳ nguy hiểm

    “Mixing these two cleaning products can produce a lethal gas.”

    Trộn hai loại chất tẩy rửa này có thể tạo ra khí độc chết người.

  • burn the candle at both ends/bɝn ðə ˈkændəl æt boʊθ ɛndz/phrase

    làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm đến kiệt sức

    “She was working all day and studying all night, burning the candle at both ends.”

    Cô ấy làm việc cả ngày và học cả đêm, vắt kiệt sức mình.

  • drink in something/drɪŋk ɪn ˈsʌmθɪŋ/phrase

    say sưa ngắm nhìn, lắng nghe hoặc tận hưởng điều gì

    “We sat on the terrace for an hour, drinking in the view of the mountains.”

    Chúng tôi ngồi ngoài hiên cả tiếng đồng hồ, say sưa ngắm cảnh núi non.