B2 · Bài 50 · Nữ Giám Đốc Khắt Khe Đã Thay Đổi - Nói Về Đánh Giá Chung Với Be Believed/Considered To Be
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- critical/ˈkrɪtɪkl/adj
hay chỉ trích, khắt khe
“My first manager was very critical, but I learned a lot from her.”
Quản lý đầu tiên của tôi rất khắt khe, nhưng tôi học được rất nhiều từ chị ấy.
- cry/kraɪ/n
tiếng kêu, tiếng reo (bật ra vì cảm xúc); tiếng khóc
“There was a cry of surprise when the director walked in with cake.”
Có tiếng reo ngạc nhiên khi giám đốc bước vào cùng chiếc bánh kem.
- curious/ˈkjʊriəs/adj
tò mò, muốn biết
“I'm curious to know how the other team finished so early.”
Tôi tò mò muốn biết sao nhóm kia xong sớm thế.
- dare/dɛr/v
dám
“Nobody dared to disagree with him in his first week.”
Trong tuần đầu tiên của anh ấy, chẳng ai dám phản đối.
- deeply/ˈdiːpli/adv
sâu sắc, vô cùng
“We were deeply grateful for everything she did for the team.”
Chúng tôi vô cùng biết ơn tất cả những gì chị ấy đã làm cho nhóm.
- deliberate/dɪˈlɪbərət/adj
cố ý, có chủ đích
“Leaving the client off the email was a deliberate decision.”
Việc không đưa khách hàng vào email là một quyết định có chủ đích.
- deliberately/dɪˈlɪbərətli/adv
cố tình, một cách có chủ đích
“I deliberately kept the presentation short so people could ask questions.”
Tôi cố tình làm bài thuyết trình ngắn để mọi người có thời gian đặt câu hỏi.
- delight/dɪˈlaɪt/n, v
niềm vui sướng; làm ai vui thích
“To everyone's delight, the office is closing early on Friday.”
Mọi người vui mừng khôn xiết vì thứ Sáu văn phòng đóng cửa sớm.
- delighted/dɪˈlaɪtɪd/adj
rất vui mừng, rất hài lòng
“We're delighted to welcome two new designers to the team.”
Chúng tôi rất vui được chào đón hai nhà thiết kế mới vào nhóm.
- depressed/dɪˈprɛst/adj
chán nản, buồn bã, suy sụp; (y khoa) trầm cảm
“He felt a bit depressed after the project was cancelled.”
Anh ấy thấy khá chán nản sau khi dự án bị huỷ.
chán đến phát điên, chán ngấy
“I was bored out of my mind during the three-hour budget meeting.”
Tôi chán đến phát điên trong cuộc họp ngân sách kéo dài ba tiếng.
gây ra (vấn đề, căng thẳng, khó khăn…) cho ai
“The new booking system has caused a lot of problems for our customers.”
Hệ thống đặt chỗ mới đã gây ra nhiều rắc rối cho khách hàng của chúng tôi.
thay đổi cách cư xử hoặc thói quen (theo hướng tốt hơn)
“After missing two deadlines, he promised to change his ways.”
Sau khi trễ hai hạn chót, anh ấy hứa sẽ thay đổi cách làm việc.