B2 · Bài 41 · Kể Chuyện Cuối Tuần Đầy Sở Thích - Kể Lại Lúc Bắt Gặp Ai Đang Làm Gì Với Find + O + V-ing

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • artistic/ɑːrˈtɪstɪk/adj

    có năng khiếu nghệ thuật; mang tính nghệ thuật

    “I had no idea our finance manager was so artistic.”

    Tôi không ngờ trưởng phòng tài chính của chúng ta lại có năng khiếu nghệ thuật đến vậy.

  • ballet/bæˈleɪ/n

    múa ba lê

    “My daughter has ballet lessons every Saturday morning.”

    Sáng thứ Bảy nào con gái tôi cũng đi học múa ba lê.

  • balloon/bəˈluːn/n

    bóng bay

    “Someone tied a balloon to Lena's chair for her birthday.”

    Ai đó đã buộc một quả bóng bay vào ghế của Lena nhân dịp sinh nhật cô ấy.

  • bet/bɛt/v, n

    đặt cược, cá; (I bet…) tôi dám chắc

    “I wouldn't bet on our team winning the quiz this year.”

    Tôi chẳng dám cá là đội mình sẽ thắng cuộc thi đố vui năm nay.

  • catch/kætʃ/n

    cú bắt bóng

    “The goalkeeper made an amazing catch in the last minute.”

    Thủ môn đã có một pha bắt bóng tuyệt vời ở phút cuối.

  • championship/ˈtʃæmpiənʃɪp/n

    giải vô địch

    “Our office five-a-side team reached the city championship.”

    Đội bóng năm người của văn phòng chúng tôi đã vào tới giải vô địch thành phố.

  • collector/kəˈlɛktər/n

    nhà sưu tầm, người sưu tập

    “Our CEO is a keen collector of old maps.”

    Giám đốc điều hành của chúng tôi là một người rất mê sưu tầm bản đồ cổ.

  • compose/kəmˈpoʊz/v

    sáng tác (nhạc, thơ)

    “He composed a short tune for the team's video.”

    Anh ấy đã sáng tác một đoạn nhạc ngắn cho video của nhóm.

  • composer/kəmˈpoʊzər/n

    nhà soạn nhạc, người sáng tác nhạc

    “The music at the gala was written by a young local composer.”

    Phần nhạc trong buổi dạ tiệc do một nhà soạn nhạc trẻ ở địa phương viết.

  • contest/ˈkɑnˌtɛst/ (n), /kənˈtɛst/ (v)n, v

    cuộc thi; (động từ) tranh giành, tranh chấp

    “Forty people entered the office photo contest.”

    Bốn mươi người đã tham gia cuộc thi ảnh của văn phòng.

  • craft/kræft/n

    nghề thủ công, đồ thủ công

    “Woodcarving is a craft that takes years to master.”

    Khắc gỗ là một nghề thủ công cần nhiều năm mới thành thạo.

  • be a good sport/bi ə ɡʊd spɔrt/phrase

    vui vẻ, rộng lượng, không tự ái (khi thua cuộc hoặc bị trêu)

    “Thanks for being a good sport about the joke at the party.”

    Cảm ơn anh đã vui vẻ bỏ qua trò đùa ở bữa tiệc.

  • burn off sth/bɝn ɔf/phrase

    đốt cháy (calo, năng lượng) bằng vận động; xả bớt (năng lượng, căng thẳng)

    “I cycle home to burn off the stress of the day.”

    Tôi đạp xe về nhà để xả bớt căng thẳng của cả ngày.

  • float/walk on air/floʊt | wɔk ɑn ɛr/phrase

    vui sướng tột độ, sướng như bay trên mây

    “After her promotion, Clara was walking on air for a week.”

    Sau khi được thăng chức, Clara vui như bay trên mây suốt một tuần.