B2 · Bài 39 · Khảo Sát Thói Quen Ôn Bài Của Học Sinh - Nói Về Xu Hướng Với Have A Tendency To + V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • literary/ˈlɪtərɛri/adj

    (thuộc) văn học

    “Many pupils find long literary texts hard to analyse.”

    Nhiều học sinh thấy khó phân tích các văn bản văn học dài.

  • marker/ˈmɑrkər/n

    bút dạ, bút đánh dấu

    “She highlighted the key points with a yellow marker.”

    Cô ấy đánh dấu các ý chính bằng một cây bút dạ màu vàng.

  • notebook/ˈnoʊtˌbʊk/n

    sổ ghi chép

    “I always bring a small notebook to meetings.”

    Tôi luôn mang theo một cuốn sổ nhỏ khi đi họp.

  • psychology/saɪˈkɑlədʒi/n

    tâm lý học

    “Our lead designer studied psychology before moving into tech.”

    Trưởng nhóm thiết kế của chúng tôi từng học tâm lý học trước khi chuyển sang ngành công nghệ.

  • pupil/ˈpjuːpəl/n

    học sinh

    “Pupils from six schools are testing the new app.”

    Học sinh của sáu trường đang dùng thử ứng dụng mới.

  • questionnaire/ˌkwɛstʃəˈnɛr/n

    bảng câu hỏi, phiếu khảo sát

    “Please fill in this short questionnaire after the session.”

    Vui lòng điền bảng câu hỏi ngắn này sau buổi học.

  • registration/ˌrɛdʒəˈstreɪʃn/n

    sự đăng ký

    “Registration for the spring workshop closes on Friday.”

    Việc đăng ký buổi workshop mùa xuân sẽ đóng vào thứ Sáu.

  • revision/rɪˈvɪʒən/n

    việc ôn tập, ôn bài

    “Most students do the bulk of their revision in the last two weeks.”

    Phần lớn học sinh dồn việc ôn tập vào hai tuần cuối.

  • scholar/ˈskɑlər/n

    học giả, nhà nghiên cứu

    “A literary scholar helped us choose the texts for the app.”

    Một học giả văn học đã giúp chúng tôi chọn văn bản cho ứng dụng.

  • plan sth out/plæn aʊt/phrase

    lên kế hoạch chi tiết, tính toán kỹ từng bước

    “Let's plan the next three months out before we hire anyone.”

    Hãy lên kế hoạch chi tiết cho ba tháng tới trước khi tuyển thêm người.

  • take charge of sth/teɪk tʃɑrdʒ ʌv/phrase

    đảm nhận, chịu trách nhiệm phụ trách việc gì

    “Who will take charge of the project while she's on leave?”

    Ai sẽ phụ trách dự án trong lúc cô ấy nghỉ phép?

  • take in sth / take sth in/teɪk ɪn/phrase

    hiểu và tiếp thu (thông tin)

    “There was so much information that I couldn't take it all in.”

    Có quá nhiều thông tin đến mức tôi không thể tiếp thu hết.