B2 · Bài 36 · Công Ty Tài Trợ Giải Chạy Từ Thiện - Thu Xếp Cho Người Khác Làm Việc Với Arrange For

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • sponsor/ˈspɑːnsər/v, n

    tài trợ, bảo lãnh; nhà tài trợ

    “Our firm is going to sponsor a fun run for the children's hospital.”

    Công ty chúng tôi sẽ tài trợ một giải chạy vui vì bệnh viện nhi.

  • sponsorship/ˈspɑːnsərˌʃɪp/n

    sự tài trợ, khoản tài trợ

    “The sponsorship covers the T-shirts, the water and the medals.”

    Khoản tài trợ chi trả cho áo phông, nước uống và huy chương.

  • submit/səbˈmɪt/v

    nộp, gửi (đơn, tài liệu)

    “Please submit your name to HR by Friday if you'd like to take part.”

    Nếu muốn tham gia, vui lòng gửi tên cho phòng Nhân sự trước thứ Sáu.

  • surgeon/ˈsɜːrdʒən/n

    bác sĩ phẫu thuật

    “A heart surgeon gave a short talk before the race started.”

    Một bác sĩ phẫu thuật tim đã nói chuyện ngắn trước khi cuộc chạy bắt đầu.

  • survey/sərˈveɪ/v

    khảo sát (hỏi ý kiến một nhóm người)

    “We surveyed two hundred employees about their working hours.”

    Chúng tôi đã khảo sát hai trăm nhân viên về giờ làm việc của họ.

  • trading/ˈtreɪdɪŋ/n

    giao dịch, mua bán (chứng khoán, hàng hoá)

    “She has worked in commodity trading for ten years.”

    Cô ấy đã làm trong ngành giao dịch hàng hoá được mười năm.

  • voluntary/ˈvɑːlənˌtɛri/adj

    tự nguyện, tình nguyện

    “The event is completely voluntary, so nobody has to join.”

    Sự kiện hoàn toàn tự nguyện, nên không ai bắt buộc phải tham gia.

  • wage/weɪdʒ/n

    tiền công, tiền lương (thường tính theo giờ hoặc theo tuần)

    “The cleaners in our building are paid an hourly wage.”

    Nhân viên vệ sinh trong toà nhà chúng tôi được trả lương theo giờ.

  • workforce/ˈwɜːrkfɔːrs/n

    lực lượng lao động, toàn bộ nhân viên

    “Women now make up half of our workforce.”

    Hiện nay phụ nữ chiếm một nửa lực lượng nhân viên của chúng tôi.

  • workplace/ˈwɜːrkpleɪs/n

    nơi làm việc

    “Volunteering together makes the workplace feel friendlier.”

    Cùng nhau làm tình nguyện khiến nơi làm việc trở nên thân thiện hơn.

  • get down to + V-ing/N/ɡɛt daʊn tu/phrase

    bắt tay vào làm việc gì một cách nghiêm túc, tập trung

    “After the coffee break, we got down to planning the route.”

    Sau giờ nghỉ uống cà phê, chúng tôi bắt tay vào lên kế hoạch cho cung đường.

  • get/have access to sth/ɡɛt | hæv ˈæksɛs tu/phrase

    được quyền vào, được sử dụng cái gì (hệ thống, toà nhà, thông tin)

    “New staff get access to the volunteering page on their first day.”

    Nhân viên mới được vào trang đăng ký tình nguyện ngay ngày đầu tiên.

  • get sb nowhere/ɡɛt ˈsʌmˌbɑdi ˈnoʊˌwɛr/phrase

    chẳng đem lại kết quả gì cho ai, vô ích

    “Arguing with the supplier got us nowhere, so we found another one.”

    Tranh cãi với nhà cung cấp chẳng đem lại kết quả gì, nên chúng tôi tìm bên khác.