B2 · Bài 35 · Chọn Người Phát Ngôn Mới Cho Công Ty - Nói Về Việc Tuân Thủ Quy Định Với Adhere To

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • retain/rɪˈteɪn/v

    giữ lại, giữ chân (nhân viên, khách hàng)

    “We offer good training to retain our best staff.”

    Chúng tôi đào tạo bài bản để giữ chân những nhân viên giỏi nhất.

  • retirement/rɪˈtaɪərmənt/n

    sự nghỉ hưu

    “Gordon's retirement party is next Friday.”

    Tiệc chia tay nghỉ hưu của Gordon là vào thứ Sáu tới.

  • revenue/ˈrɛvənju/n

    doanh thu

    “Revenue from summer bookings rose by twelve percent.”

    Doanh thu từ các lượt đặt chỗ mùa hè tăng mười hai phần trăm.

  • sector/ˈsɛktər/n

    ngành, lĩnh vực (kinh tế)

    “Tourism is one of the biggest sectors in the region.”

    Du lịch là một trong những ngành lớn nhất trong vùng.

  • seeker/ˈsiːkər/n

    người tìm kiếm (job seeker: người tìm việc)

    “Thousands of job seekers visited the careers fair.”

    Hàng nghìn người tìm việc đã đến hội chợ việc làm.

  • skilled/skɪld/adj

    có tay nghề, lành nghề, giỏi

    “Skilled engineers are hard to find these days.”

    Dạo này kỹ sư có tay nghề rất khó tìm.

  • specialist/ˈspɛʃəlɪst/n, adj

    chuyên gia; (tính từ) chuyên môn, chuyên biệt

    “We brought in a specialist to check the old cabins.”

    Chúng tôi mời một chuyên gia đến kiểm tra những căn nhà gỗ cũ.

  • specialize/ˈspɛʃəˌlaɪz/v

    chuyên về (specialize in sth)

    “She specializes in crisis communication.”

    Cô ấy chuyên về truyền thông trong khủng hoảng.

  • spokesman/ˈspoʊksmən/n

    người phát ngôn (nam)

    “A spokesman for the company declined to comment.”

    Người phát ngôn của công ty từ chối bình luận.

  • spokesperson/ˈspoʊkspɜːrsn/n

    người phát ngôn (không phân biệt giới tính)

    “The spokesperson answered questions from journalists for an hour.”

    Người phát ngôn trả lời câu hỏi của các nhà báo suốt một tiếng.

  • spokeswoman/ˈspoʊksˌwʊmən/n

    người phát ngôn (nữ)

    “The new spokeswoman gave her first interview yesterday.”

    Nữ phát ngôn viên mới đã trả lời phỏng vấn lần đầu vào hôm qua.

  • fire sb up/ˈfaɪər ˈsʌmˌbɑdi ʌp/phrase

    khiến ai hào hứng, phấn khích

    “Her speech really fired the whole team up.”

    Bài phát biểu của cô ấy thật sự khiến cả nhóm hào hứng.

  • get around/round to sth/ɡɛt əˈraʊnd | raʊnd tə ˈsʌmθɪŋ/phrase

    (cuối cùng) cũng thu xếp được thời gian để làm việc gì đã định từ lâu

    “I finally got around to updating my CV.”

    Cuối cùng tôi cũng thu xếp được thời gian cập nhật CV.

  • get back to nature/ɡɛt bæk tə ˈneɪtʃər/phrase

    trở về với thiên nhiên, tạm xa phố thị để sống giản dị

    “Many city workers book cabin holidays to get back to nature.”

    Nhiều người làm việc ở thành phố đặt kỳ nghỉ ở nhà gỗ để được về với thiên nhiên.