B2 · Bài 33 · Nhóm Xử Lý Lương Hưu Bị Chậm Tiến Độ - Nói Về Khó Khăn Với Have Difficulty (In) + V-ing

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • operator/ˈɑpəˌreɪtər/n

    nhân viên tổng đài; người vận hành (máy móc)

    “An operator will answer your call in a few minutes.”

    Nhân viên tổng đài sẽ trả lời cuộc gọi của bạn trong vài phút.

  • output/ˈaʊtˌpʊt/n

    sản lượng, khối lượng công việc làm ra

    “The team's output has doubled since we changed the process.”

    Sản lượng của nhóm đã tăng gấp đôi từ khi chúng tôi đổi quy trình.

  • part-time/ˈpɑːrtˌtaɪm/adj/adv

    bán thời gian

    “She works part-time while she finishes her degree.”

    Cô ấy làm bán thời gian trong lúc học nốt chương trình đại học.

  • partnership/ˈpɑːrtnərˌʃɪp/n

    quan hệ hợp tác, đối tác

    “Our partnership with the software company started last year.”

    Quan hệ hợp tác của chúng tôi với công ty phần mềm bắt đầu từ năm ngoái.

  • pension/ˈpɛnʃən/n

    lương hưu; quỹ hưu trí

    “The company pays into your pension every month.”

    Công ty đóng vào quỹ hưu trí của bạn hằng tháng.

  • placement/ˈpleɪsmənt/n

    kỳ thực tập (của sinh viên); việc bố trí vào một vị trí

    “He's doing a six-month placement in our finance team.”

    Cậu ấy đang thực tập sáu tháng ở nhóm tài chính của chúng tôi.

  • priority/praɪˈɔrəti/n

    việc ưu tiên, sự ưu tiên

    “Clearing the backlog is our top priority this week.”

    Giải quyết hồ sơ tồn đọng là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi tuần này.

  • procedure/prəˈsiːdʒər/n

    quy trình, thủ tục

    “Please follow the usual procedure for expense claims.”

    Vui lòng làm theo quy trình thông thường khi thanh toán chi phí.

  • process/ˈprɑːsɛs/v

    xử lý (hồ sơ, đơn, yêu cầu)

    “We process most applications within five working days.”

    Chúng tôi xử lý phần lớn hồ sơ trong vòng năm ngày làm việc.

  • professional/prəˈfɛʃənəl/n

    người có chuyên môn, chuyên viên, chuyên gia

    “We need experienced professionals, not just more staff.”

    Chúng tôi cần những chuyên viên giàu kinh nghiệm, chứ không chỉ thêm người.

  • drive sb/st out/draɪv ˈsʌmˌbɑdi ˈsʌmθɪŋ aʊt/phrase

    đẩy ai/cái gì đi, khiến ai bỏ đi hoặc cái gì biến mất

    “Long hours and low pay drove many good nurses out of the profession.”

    Giờ làm dài và lương thấp đã đẩy nhiều điều dưỡng giỏi rời bỏ nghề.

  • drive sb up the wall/draɪv ˈsʌmˌbɑdi ʌp ðə wɔl/phrase

    làm ai đó phát cáu, phát điên vì bực bội

    “That printer drives everyone up the wall.”

    Cái máy in đó làm ai cũng phát điên.

  • drop the ball/drɑp ðə bɔl/phrase

    sơ suất, làm hỏng việc thuộc trách nhiệm của mình

    “Someone dropped the ball and forgot to book the meeting room.”

    Ai đó đã sơ suất và quên đặt phòng họp.