B2 · Bài 29 · Nhà Sáng Lập Làm Việc Đến Khuya - Nói Về Mục Đích Hành Động Với So As To / In Order To
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- entrepreneur/ˌɑntrəprəˈnɜr/n
doanh nhân khởi nghiệp, người tự lập doanh nghiệp
“Investors meet another entrepreneur with a big idea every day.”
Ngày nào các nhà đầu tư cũng gặp một người khởi nghiệp với ý tưởng lớn.
- equip/ɪˈkwɪp/v
trang bị
“We'll equip two office buildings with our sensors for the test.”
Chúng tôi sẽ trang bị cảm biến của mình cho hai tòa văn phòng để thử nghiệm.
- executive/ɪɡˈzɛkjətɪv/n, adj
người điều hành, lãnh đạo cấp cao (của công ty)
“She spent fifteen years as an executive at an insurance company.”
Cô ấy làm lãnh đạo cấp cao ở một công ty bảo hiểm suốt mười lăm năm.
- expertise/ˌɛkspərˈtiːz/n
chuyên môn, kiến thức chuyên sâu
“His expertise in fire safety makes the product believable.”
Chuyên môn về an toàn cháy nổ của anh ấy khiến sản phẩm đáng tin.
- exploit/ɪkˈsplɔɪt/v
tận dụng, khai thác (lợi thế, cơ hội)
“You should exploit your experience when you talk to investors.”
Khi nói chuyện với nhà đầu tư, bạn nên tận dụng kinh nghiệm của mình.
- file/faɪl/v
nộp (hồ sơ, đơn chính thức)
“We need to file the patent application by Friday.”
Chúng tôi cần nộp hồ sơ xin cấp bằng sáng chế trước thứ Sáu.
- firefighter/ˈfaɪərˌfaɪtər/n
lính cứu hỏa
“Before starting his company, Tanvir was a firefighter for ten years.”
Trước khi lập công ty, Tanvir làm lính cứu hỏa mười năm.
- firm/fɜːrm/n, adj
công ty, hãng (thường là dịch vụ chuyên nghiệp)
“Our lawyer's firm handles patents for many start-ups.”
Công ty luật của luật sư chúng tôi lo bằng sáng chế cho nhiều công ty khởi nghiệp.
- founder/ˈfaʊndər/n
người sáng lập
“As the founder, he works longer hours than anyone else.”
Là người sáng lập, anh ấy làm việc nhiều giờ hơn bất kỳ ai.
- full-time/ˈfʊl taɪm/adj/adv
toàn thời gian
“He finally left his old job to work full-time on the business.”
Cuối cùng anh ấy bỏ việc cũ để dồn toàn thời gian cho công ty.
đề nghị, mời (ai) làm gì một cách trang trọng
“The mayor called on local businesses to support the safety campaign.”
Thị trưởng kêu gọi các doanh nghiệp địa phương ủng hộ chiến dịch an toàn.
tiến hành, thực hiện (thử nghiệm, kế hoạch, nhiệm vụ)
“We'll carry out the field test in two office buildings.”
Chúng tôi sẽ tiến hành thử nghiệm thực địa ở hai tòa văn phòng.
tan ca, nghỉ làm (hết giờ làm việc)
“Most of the team clocks off at six on Fridays.”
Thứ Sáu, phần lớn cả nhóm tan làm lúc sáu giờ.