B2 · Bài 28 · Thuê Chuyên Gia Tư Vấn Cải Thiện Giao Hàng - Nói Về Cam Kết Và Mục Tiêu Với Be Committed To + V-ing

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • consultant/kənˈsʌltənt/n

    chuyên gia tư vấn

    “We've hired a logistics consultant for six months.”

    Chúng tôi đã thuê một chuyên gia tư vấn hậu cần trong sáu tháng.

  • contract/ˈkɑnˌtrækt/ (n), /kənˈtrækt/ (v)n, v

    hợp đồng; ký hợp đồng

    “She prefers a fixed-price contract, so there are no surprises.”

    Cô ấy thích hợp đồng trọn gói để không có bất ngờ nào về chi phí.

  • corporate/ˈkɔːrpərət/adj

    thuộc doanh nghiệp, kiểu công ty lớn

    “We don't need expensive corporate software for this.”

    Chúng ta không cần phần mềm doanh nghiệp đắt tiền cho việc này.

  • corporation/ˌkɔrpəˈreɪʃn/n

    tập đoàn

    “Decisions move slowly in a big corporation.”

    Ở một tập đoàn lớn, quyết định được đưa ra rất chậm.

  • crew/kruː/n

    đội, kíp (nhóm người cùng làm một việc)

    “The night crew loads the vans before five a.m.”

    Kíp làm đêm chất hàng lên xe tải trước năm giờ sáng.

  • deadline/ˈdɛdˌlaɪn/n

    hạn chót

    “The deadline for the new plan is the end of March.”

    Hạn chót cho kế hoạch mới là cuối tháng Ba.

  • dismiss/dɪsˈmɪs/v

    sa thải, cho thôi việc

    “Two managers were dismissed after a year of complaints.”

    Hai quản lý đã bị cho thôi việc sau một năm liên tục bị phàn nàn.

  • distribution/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/n

    sự phân phối (hàng hóa)

    “Our distribution network covers the whole of Scotland.”

    Mạng lưới phân phối của chúng tôi phủ khắp Scotland.

  • economist/ɪˈkɑnəmɪst/n

    nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế

    “Our economist expects demand to rise sharply next year.”

    Chuyên gia kinh tế của chúng tôi dự đoán nhu cầu sẽ tăng mạnh vào năm sau.

  • engage/ɪnˈɡeɪdʒ/v

    thuê (người, dịch vụ)

    “The board agreed to engage an outside consultant.”

    Hội đồng quản trị đồng ý thuê một chuyên gia tư vấn bên ngoài.

  • build on sth/bɪld ɑn ˈsʌmθɪŋ/phrase

    phát triển dựa trên (cái sẵn có)

    “Let's build on what already works instead of starting again.”

    Hãy phát triển dựa trên những gì đang hiệu quả thay vì làm lại từ đầu.

  • tích tụ dần, tăng dần (thường là điều không tốt); xây dựng dần

    “Complaints built up for months before anyone took action.”

    Lời phàn nàn tích tụ suốt mấy tháng rồi mới có người ra tay xử lý.

  • by means of sth/baɪ minz əv ˈsʌmθɪŋ/phrase

    bằng cách dùng, nhờ vào (công cụ, phương pháp)

    “We track every van by means of a simple phone app.”

    Chúng tôi theo dõi từng xe tải nhờ một ứng dụng điện thoại đơn giản.