B2 · Bài 27 · Lần Đầu Điều Hành Cuộc Họp Công Trường - Nói Về Năng Lực Của Mình Và Người Khác Với Be Capable Of + V-ing

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • chair/tʃɛər/v

    chủ trì, điều hành (cuộc họp)

    “Tamar will chair the site meeting while the chairman is away.”

    Tamar sẽ chủ trì cuộc họp công trường trong lúc chủ tịch đi vắng.

  • chairman/ˈtʃɛərmən/n

    chủ tịch (hội đồng quản trị, công ty)

    “The chairman usually opens the meeting with a short update.”

    Chủ tịch thường mở đầu cuộc họp bằng một bản cập nhật ngắn.

  • chief/tʃiːf/adj, n

    trưởng, đứng đầu (một bộ phận); chính

    “Our new chief of operations started last month.”

    Giám đốc vận hành mới của chúng tôi bắt đầu làm từ tháng trước.

  • clerk/klɜːrk/n

    nhân viên văn thư, thư ký (lo sổ sách, số liệu)

    “The site clerk keeps a record of every delivery.”

    Nhân viên văn thư công trường ghi chép lại mọi chuyến giao hàng.

  • command/kəˈmænd/n, v

    mệnh lệnh; ra lệnh

    “He doesn't make requests; everything he says sounds like a command.”

    Anh ấy không đề nghị; câu nào anh ấy nói cũng nghe như mệnh lệnh.

  • commander/kəˈmændər/n

    sĩ quan chỉ huy

    “Before joining the company, he was a navy commander for twenty years.”

    Trước khi vào công ty, ông ấy làm sĩ quan chỉ huy hải quân hai mươi năm.

  • commission/kəˈmɪʃən/n, v

    hoa hồng; đặt làm, ủy nhiệm (thực hiện một việc)

    “The board has commissioned an independent review of the project.”

    Hội đồng quản trị đã ủy nhiệm thực hiện một cuộc đánh giá độc lập về dự án.

  • commitment/kəˈmɪtmənt/n

    sự cam kết, sự tận tâm

    “The client wants to see a real commitment to the new deadline.”

    Khách hàng muốn thấy cam kết thật sự với hạn chót mới.

  • conduct/kənˈdʌkt/v, n

    tiến hành, thực hiện (cuộc đánh giá, khảo sát…)

    “Two outside engineers will conduct the safety review in May.”

    Hai kỹ sư bên ngoài sẽ tiến hành cuộc đánh giá an toàn vào tháng Năm.

  • construction/kənˈstrʌkʃən/n

    việc xây dựng, thi công

    “Construction of the east tower is six weeks behind schedule.”

    Việc thi công tòa tháp phía đông đang chậm sáu tuần so với kế hoạch.

  • consult/kənˈsʌlt/v

    hỏi ý kiến, tham khảo ý kiến

    “Consult the engineers before you change the schedule.”

    Hãy hỏi ý kiến các kỹ sư trước khi thay đổi tiến độ.

  • be prone to + N/V-ing/bi proʊn tu/phrase

    dễ bị, hay có xu hướng (làm điều gì, thường là không tốt)

    “I'm prone to talking too fast when I'm nervous.”

    Tôi hay nói quá nhanh mỗi khi hồi hộp.

  • boss sb around/bɔs ˈsʌmˌbɑdi əˈraʊnd/phrase

    sai bảo, ra lệnh cho ai một cách hách dịch

    “Nobody likes being bossed around in front of the whole team.”

    Chẳng ai thích bị sai bảo hách dịch trước mặt cả nhóm.

  • bring home the bacon/brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/phrase

    kiếm tiền nuôi gia đình

    “Many workers take extra shifts just to bring home the bacon.”

    Nhiều công nhân nhận thêm ca chỉ để kiếm đủ tiền nuôi gia đình.