B2 · Bài 24 · Mua Căn Hộ Đầu Tiên - Nói Như Thể Điều Không Có Thật Với As If / As Though
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- funding/ˈfʌndɪŋ/n
nguồn tài trợ, khoản hỗ trợ tài chính
“First-time buyers can apply for government funding.”
Người mua nhà lần đầu có thể xin khoản hỗ trợ từ chính phủ.
- guarantee/ˌɡærənˈtiː/v, n
bảo đảm, cam kết chắc chắn; sự bảo đảm
“No bank can guarantee that interest rates will stay low.”
Không ngân hàng nào có thể bảo đảm lãi suất sẽ luôn thấp.
- inflation/ɪnˈfleɪʃn/n
lạm phát
“Because of inflation, our weekly shopping costs much more.”
Vì lạm phát, tiền đi chợ hằng tuần của chúng tôi tốn hơn nhiều.
- insurance/ɪnˈʃʊrəns/n
bảo hiểm
“Home insurance is required before the bank will lend you money.”
Phải có bảo hiểm nhà thì ngân hàng mới cho bạn vay tiền.
- investment/ɪnˈvɛstmənt/n
khoản đầu tư, sự đầu tư
“A good laptop is an investment, not just an expense.”
Một chiếc laptop tốt là khoản đầu tư, chứ không chỉ là một khoản chi.
- loan/loʊn/n
khoản vay
“My sister gave me a small loan to cover the deposit.”
Chị tôi cho tôi vay một khoản nhỏ để đủ tiền đặt cọc.
- lottery/ˈlɑtəri/n
xổ số
“Half the office buys a lottery ticket every Friday.”
Nửa văn phòng mua vé xổ số vào mỗi thứ Sáu.
- mortgage/ˈmɔrɡɪdʒ/n
khoản vay thế chấp (để mua nhà)
“They'll pay off their mortgage in twenty-five years.”
Họ sẽ trả hết khoản vay thế chấp mua nhà sau hai mươi lăm năm.
- owe/oʊ/v
nợ (tiền, ơn)
“I still owe you for the concert tickets.”
Tôi vẫn còn nợ bạn tiền vé xem hoà nhạc.
rút bớt, lấy ra một phần (từ tiền tiết kiệm, quỹ)
“We had to dip into our savings when the car broke down.”
Khi xe hỏng, chúng tôi phải rút bớt tiền tiết kiệm.
móc hầu bao, chi nhiều tiền (thường miễn cưỡng) cho cái gì
“I had to fork out for a new phone after I dropped mine.”
Làm rơi điện thoại xong, tôi đành móc hầu bao mua cái mới.
đầu tư vào cái gì đó (có ích về lâu dài)
“My parents invested in a small apartment by the beach.”
Bố mẹ tôi đã đầu tư vào một căn hộ nhỏ gần biển.