B2 · Bài 21 · Đón Đồng Nghiệp Đến Khu Nghỉ Dưỡng - Kể Trải Nghiệm Lần Đầu Với This Is The First Time

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • reserve/rɪˈzɜrv/n, v

    đặt trước, giữ chỗ (phòng, bàn, xe…)

    “Could you reserve a table for six near the window?”

    Bạn đặt trước giúp một bàn sáu người gần cửa sổ được không?

  • resort/rɪˈzɔrt/n

    khu nghỉ dưỡng

    “The team retreat will be held at a quiet resort by the sea.”

    Chuyến nghỉ dưỡng của nhóm sẽ được tổ chức tại một khu nghỉ dưỡng yên tĩnh bên bờ biển.

  • terminal/ˈtɜr mɪ nəl/n

    nhà ga (sân bay, bến xe)

    “International flights leave from the new terminal.”

    Các chuyến bay quốc tế cất cánh từ nhà ga mới.

  • transfer/ˈtrænsfɜːr/v, n

    chuyển (tàu, xe); chuyến xe đưa đón

    “The hotel offers a free transfer from the airport.”

    Khách sạn có xe đưa đón miễn phí từ sân bay.

  • transportation/ˌtrænspərˈteɪʃn/n

    phương tiện đi lại, giao thông

    “Public transportation on the island stops at midnight.”

    Giao thông công cộng trên đảo ngừng hoạt động lúc nửa đêm.

  • via/ˈvaɪə/prep

    qua, đi qua (một nơi trên đường đi)

    “I'm flying to Sydney via Singapore.”

    Tôi bay đến Sydney qua Singapore.

  • visa/ˈviːzə/n

    thị thực

    “Check whether you need a visa before you book the flight.”

    Hãy kiểm tra xem bạn có cần thị thực không trước khi đặt vé máy bay.

  • wander/ˈwɑndər/v

    đi dạo, đi lang thang (không cần mục đích rõ ràng)

    “After the meeting, we wandered around the harbor for an hour.”

    Sau cuộc họp, chúng tôi đi dạo lang thang quanh bến cảng một tiếng.

  • as you please/æz ju pliz/phrase

    tuỳ thích, theo ý bạn

    “The afternoon is free, so spend it as you please.”

    Buổi chiều được tự do, nên bạn cứ dùng thời gian tuỳ thích.

  • associated with sth/əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪθ/phrase

    gắn liền với, có liên quan tới hoặc do cái gì gây ra

    “Long flights are often associated with back pain.”

    Những chuyến bay dài thường gắn liền với chứng đau lưng.

  • at a loss (to do sth)/æt ə lɔs/phrase

    lúng túng, không biết phải làm gì hoặc nói gì

    “When my connection was canceled, I was at a loss to know what to do.”

    Khi chuyến bay nối chuyến bị huỷ, tôi lúng túng không biết phải làm gì.