B2 · Bài 15 · Điều Chỉnh Đơn Hàng Đồ Ăn Cho Văn Phòng - Nêu Điều Kiện Ngoại Lệ Với Unless

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • additional/əˈdɪʃənl/adj

    thêm, bổ sung

    “We'll need additional chairs for the summer party.”

    Chúng ta sẽ cần thêm ghế cho bữa tiệc mùa hè.

  • bunch/bʌntʃ/n

    nải, chùm, bó (chuối, nho, hoa…)

    “Could you pick up a bunch of bananas on your way in?”

    Trên đường đến bạn mua giúp một nải chuối được không?

  • capacity/kəˈpæsəti/n

    sức chứa, dung tích

    “The office fridge has a very limited capacity.”

    Tủ lạnh văn phòng có sức chứa rất hạn chế.

  • decrease/dɪˈkriːs/ /ˈdiːkriːs/v, n

    giảm, giảm bớt; sự sụt giảm

    “We decided to decrease the amount of fruit we order.”

    Chúng tôi quyết định giảm lượng trái cây đặt mua.

  • dozen/ˈdʌzən/n, det

    một tá (12 cái)

    “We order three dozen croissants every Monday.”

    Thứ Hai nào chúng tôi cũng đặt ba tá bánh sừng bò.

  • estimate/ˈɛstəˌmeɪt/v, n

    ước tính, ước lượng; con số ước tính

    “My rough estimate is that we waste about a third of the fruit.”

    Theo ước tính sơ bộ của tôi, chúng ta bỏ phí khoảng một phần ba số trái cây.

  • exceed/ɪkˈsiːd/v

    vượt quá (một con số, giới hạn)

    “The order must not exceed our monthly budget.”

    Đơn hàng không được vượt quá ngân sách hằng tháng.

  • fraction/ˈfrækʃən/n

    một phần nhỏ

    “Snacks are only a fraction of what we spend on coffee.”

    Tiền đồ ăn vặt chỉ là một phần nhỏ so với tiền chúng ta chi cho cà phê.

  • frequency/ˈfriːkwənsi/n

    tần suất, mức độ thường xuyên

    “We can lower the frequency of deliveries in August.”

    Chúng ta có thể giảm tần suất giao hàng vào tháng Tám.

  • account for sth/əˈkaʊnt fɔr/phrase

    chiếm (một tỷ lệ, một phần) trong tổng số

    “Coffee accounts for almost half of our pantry budget.”

    Cà phê chiếm gần một nửa ngân sách pantry của chúng tôi.

  • fall off/fɔl ɔf/phrase

    giảm sút (về số lượng, nhu cầu, chất lượng)

    “Sales usually fall off after the holidays.”

    Doanh số thường giảm sút sau kỳ nghỉ lễ.

  • to the fullest/tu ðə ˈfʊlɪst/phrase

    trọn vẹn, hết mức, tận hưởng tối đa

    “We want everyone to enjoy the party to the fullest.”

    Chúng tôi muốn mọi người tận hưởng bữa tiệc một cách trọn vẹn.