B2 · Bài 13 · Chuẩn Bị Đón Thanh Tra An Toàn - Nói Việc Đang Diễn Ra Trong Tương Lai Với Will Be + V-ing
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- initially/ɪˈnɪʃəli/adv
ban đầu, lúc đầu
“Initially, we blamed the weather for the problem.”
Lúc đầu, chúng tôi đổ lỗi cho thời tiết.
- instantly/ˈɪnstəntli/adv
ngay lập tức
“The alarm went off and everyone left the building instantly.”
Chuông báo động kêu và mọi người rời toà nhà ngay lập tức.
- interval/ˈɪntərvəl/n
khoảng thời gian (giữa hai lần); at regular intervals: đều đặn theo chu kỳ
“The machines are checked at regular intervals.”
Máy móc được kiểm tra đều đặn theo định kỳ.
- lifetime/ˈlaɪfˌtaɪm/n
cả cuộc đời, suốt đời
“I've never seen so much snow in my lifetime.”
Cả đời tôi chưa từng thấy nhiều tuyết như vậy.
- long-term/ˈlɔŋ ˌtɜrm/adj, adv
dài hạn, lâu dài
“We need a long-term plan, not a quick fix.”
Chúng ta cần một kế hoạch dài hạn, không phải giải pháp chữa cháy.
- inspector/ɪnˈspɛktər/n
thanh tra viên, người kiểm tra (an toàn, chất lượng…)
“The safety inspector will visit the factory next week.”
Thanh tra viên an toàn sẽ đến nhà máy vào tuần sau.
- investigation/ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃn/n
cuộc điều tra (để tìm nguyên nhân sự việc)
“The investigation into the accident took three months.”
Cuộc điều tra về vụ tai nạn kéo dài ba tháng.
vào giữa mùa đông, lúc lạnh nhất
“The heating broke down in the dead of winter.”
Hệ thống sưởi hỏng đúng vào lúc giữa mùa đông lạnh nhất.
về lâu dài
“Training new staff properly saves time in the long run.”
Đào tạo nhân viên mới bài bản giúp tiết kiệm thời gian về lâu dài.
(thường dùng ở câu phủ định) chuyện dễ dàng, sung sướng, không có khó khăn
“Being a manager isn't a bed of roses.”
Làm quản lý chẳng phải chuyện dễ dàng gì.