B2 · Bài 12 · Lễ Kỷ Niệm Công Ty Bị Dời Lịch Đột Xuất - Nói Việc Sẽ Xong Trước Hạn Với Will Have + V3

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • advance/ədˈvæn(t)s/n, v, adj

    trước (in advance: làm trước, đặt trước); làm trước

    “Let's book the photographer in advance, before the good ones are taken.”

    Mình đặt thợ chụp ảnh trước đi, kẻo người giỏi bị đặt mất.

  • anniversary/ˌænɪˈvɜːrsəri/n

    ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm (thành lập, ngày cưới…)

    “The company is celebrating its fiftieth anniversary this year.”

    Năm nay công ty kỷ niệm 50 năm thành lập.

  • annually/ˈænjuəli/adv

    hằng năm, mỗi năm một lần

    “We host a dinner for our clients annually.”

    Năm nào chúng tôi cũng tổ chức một bữa tối cho khách hàng.

  • date/deɪt/v

    ghi ngày tháng (vào thư, ảnh, giấy tờ)

    “Please date and sign the contract before you send it back.”

    Vui lòng ghi ngày và ký hợp đồng trước khi gửi lại.

  • duration/dʊˈreɪʃn̩/n

    thời lượng, khoảng thời gian kéo dài

    “The duration of each speech should be under ten minutes.”

    Thời lượng mỗi bài phát biểu nên dưới mười phút.

  • era/ˈɛrə/n

    thời kỳ, thời đại

    “These photos are from the fax machine era.”

    Những bức ảnh này từ thời còn dùng máy fax.

  • formerly/ˈfɔːrmərli/adv

    trước đây, trước kia

    “Our office was formerly a textile factory.”

    Văn phòng của chúng tôi trước đây là một xưởng dệt.

  • frequent/ˈfriːkwənt/adj

    thường xuyên, hay lui tới

    “She's a frequent visitor to our Berlin office.”

    Cô ấy là khách thường xuyên của văn phòng Berlin.

  • at short notice/æt ʃɔrt ˈnoʊtɪs/phrase

    đột xuất, gấp, chỉ được báo trước rất ít thời gian

    “Sorry to ask at short notice, but can you join the call at three?”

    Xin lỗi vì nhờ gấp, nhưng bạn tham gia cuộc gọi lúc ba giờ được không?

  • crunch time/krʌntʃ taɪm/phrase

    giai đoạn nước rút, lúc căng thẳng phải hoàn thành việc gấp

    “It's crunch time, so nobody is taking a day off this week.”

    Đang giai đoạn nước rút, nên tuần này không ai nghỉ cả.

  • in advance of sth/ɪn ədˈvæns əv/phrase

    trước (một sự kiện, một thời điểm nào đó)

    “Please send your slides in advance of the meeting.”

    Vui lòng gửi slide trước buổi họp.