B2 · Bài 10 · Sơn Sửa Ngôi Nhà Cũ Vừa Dọn Đến - Nhờ Ai Làm Gì Với Have + Sb + V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- estate/ɪˈsteɪt/n
bất động sản, nhà đất (estate agent: người môi giới nhà đất); khu đất lớn
“The estate agent showed us five houses in one afternoon.”
Người môi giới nhà đất dẫn chúng tôi xem năm căn nhà chỉ trong một buổi chiều.
- foundation/faʊnˈdeɪʃən/n
nền móng (của toà nhà)
“Cracks in the foundation can be very expensive to repair.”
Vết nứt ở nền móng có thể tốn rất nhiều tiền để sửa.
- household/ˈhaʊshoʊld/n
hộ gia đình, những người sống chung một nhà
“In our household, everyone cooks once a week.”
Trong nhà tôi, mỗi người nấu ăn một lần mỗi tuần.
- housing/ˈhaʊzɪŋ/n
nhà ở, chỗ ở (nói chung)
“Housing near the city center is getting more expensive every year.”
Nhà ở gần trung tâm thành phố mỗi năm một đắt hơn.
- ladder/ˈlædər/n
cái thang
“Hold the ladder while I change the light bulb.”
Giữ thang giúp tôi trong lúc tôi thay bóng đèn.
- lighting/ˈlaɪtɪŋ/n
hệ thống đèn, ánh sáng (trong phòng)
“Good lighting makes a small room look bigger.”
Ánh sáng tốt làm căn phòng nhỏ trông rộng hơn.
- shelter/ˈʃɛltər/n, v
nơi trú ẩn, chỗ trú; che chở
“We took shelter under the bus stop until the rain stopped.”
Chúng tôi trú dưới mái chờ xe buýt cho tới khi tạnh mưa.
- stand/stænd/n
giá, chân đế (để đặt đồ: đèn, TV, ô…)
“We found an old wooden TV stand at the flea market.”
Chúng tôi tìm được một cái kệ TV bằng gỗ cũ ở chợ đồ cũ.
mặc vội, khoác vội (on) hoặc cởi vội, quăng ra (off) quần áo
“She flung on a jacket and ran out to meet the movers.”
Cô ấy khoác vội cái áo rồi chạy ra gặp đội chuyển nhà.
quen thuộc đến mức như một phần của nơi đó, ai cũng coi là chuyện bình thường
“Dave has worked at reception for so long that he's part of the furniture.”
Dave làm ở quầy lễ tân lâu đến mức anh ấy như một phần không thể thiếu của nơi này.
cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiền
“They rent out their flat by the sea every summer.”
Mùa hè nào họ cũng cho thuê căn hộ bên bờ biển.