B2 · Bài 9 · Chuẩn Bị Sàn Gỗ Đón Khách - Nói Việc Nhờ Người Làm Với Have/Get + O + V3
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- basement/ˈbeɪsmənt/n
tầng hầm
“We store the old chairs in the basement.”
Chúng tôi cất mấy cái ghế cũ dưới tầng hầm.
- basket/ˈbæskɪt/n
cái giỏ, cái rổ
“She keeps the spare towels in a basket by the door.”
Cô ấy để khăn dự phòng trong một cái giỏ cạnh cửa.
- blanket/ˈblæŋkɪt/n
chăn, mền
“Grab a blanket if you're cold on the balcony.”
Lấy cái chăn mà đắp nếu bạn thấy lạnh ngoài ban công.
- brick/brɪk/n
gạch, viên gạch
“The office is in an old brick building near the river.”
Văn phòng nằm trong một toà nhà gạch cũ gần sông.
- candle/ˈkændl/n
cây nến, ngọn nến
“A few candles make the room feel much warmer.”
Vài cây nến làm căn phòng ấm cúng hơn hẳn.
- corridor/ˈkɔrɪdɔr/n
hành lang
“The meeting room is at the end of the corridor.”
Phòng họp ở cuối hành lang.
- counter/ˈkaʊntər/n
mặt bếp; quầy
“Leave the clean cups on the kitchen counter.”
Để mấy cái cốc sạch trên mặt bếp nhé.
- deck/dɛk/n
sàn gỗ ngoài trời, hiên gỗ
“On warm evenings we eat dinner out on the deck.”
Những tối trời ấm, chúng tôi ăn tối ngoài hiên gỗ.
- decoration/ˌdɛkəˈreɪʃn/n
đồ trang trí
“We put up some simple decorations for the farewell party.”
Chúng tôi treo vài món đồ trang trí đơn giản cho tiệc chia tay.
(máy móc) bị hỏng, ngừng hoạt động; (người) suy sụp; chia nhỏ cái gì
“The washing machine broke down in the middle of a wash.”
Máy giặt bị hỏng ngay giữa lúc đang giặt.
bị bong ra, rời ra, tuột ra khỏi vật gì
“The handle came off when I opened the drawer.”
Tay nắm bị tuột ra khi tôi mở ngăn kéo.
lọc bỏ cái gì (chất bẩn, ánh sáng, tiếng ồn…)
“Thick curtains filter out most of the street noise.”
Rèm dày lọc bớt phần lớn tiếng ồn ngoài phố.