B2 · Bài 4 · Chuẩn Bị Bữa Ăn Lành Mạnh - Nói Về Động Lực Với Motivate Sb To V
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- hip/hɪp/n
hông
“Sitting all day can make your hips stiff.”
Ngồi cả ngày có thể khiến hông bạn bị cứng.
- immune/ɪˈmjuːn/adj
(thuộc) miễn dịch; được miễn dịch
“Good sleep keeps your immune system strong.”
Ngủ ngon giúp hệ miễn dịch của bạn khỏe mạnh.
- infection/ɪnˈfɛkʃən/n
sự nhiễm trùng, bệnh nhiễm trùng
“She took a week off with an ear infection.”
Cô ấy nghỉ một tuần vì bị viêm tai.
- joint/dʒɔɪnt/adj, n
khớp (xương)
“Cycling is easy on your knee joints.”
Đạp xe nhẹ nhàng cho khớp gối của bạn.
- lung/lʌŋ/n
phổi
“Fresh air and exercise are good for your lungs.”
Không khí trong lành và tập thể dục tốt cho phổi của bạn.
- medication/ˌmɛdɪˈkeɪʃən/n
thuốc (điều trị)
“Don't forget to take your medication after lunch.”
Đừng quên uống thuốc sau bữa trưa nhé.
- nerve/nɜːrv/n
dây thần kinh
“A trapped nerve can cause pain in your arm.”
Dây thần kinh bị chèn ép có thể gây đau ở cánh tay.
- nutrition/nuˈtrɪʃən/n
dinh dưỡng
“The canteen hired an expert to improve nutrition.”
Căng-tin đã thuê một chuyên gia để cải thiện dinh dưỡng.
- obesity/oʊˈbiːsəti/n
bệnh béo phì
“Long hours at a desk can increase the risk of obesity.”
Ngồi bàn giấy nhiều giờ có thể làm tăng nguy cơ béo phì.
thích, hay làm (một hoạt động, môn thể thao…)
“I don't really go in for team sports.”
Tôi không thích các môn thể thao đồng đội lắm.
ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân thật nhanh
“Please don't go on a crash diet before the holiday.”
Đừng ăn kiêng cấp tốc trước kỳ nghỉ nhé.
làm ai ngất, bất tỉnh; làm ai ngủ li bì
“That cold medicine knocked me out for the whole afternoon.”
Thuốc cảm đó làm tôi ngủ li bì cả buổi chiều.