B1 · Bài 58 · Lời Thách Khi Dịch Sách Hướng Dẫn - Thách Ai Đó Làm Gì Với Dare Sb To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • switch/swɪtʃ/v

    bật/tắt (switch on/off); chuyển sang (switch to)

    “Can you switch off the lights when you leave?”

    Bạn tắt đèn giúp khi về nhé?

  • tape/teɪp/n

    băng dính

    “We closed the boxes with tape before the office move.”

    Chúng tôi dán băng dính các thùng trước khi chuyển văn phòng.

  • translate/trænzˈleɪt/v

    dịch

    “Could you translate this email into Spanish?”

    Bạn dịch giúp email này sang tiếng Tây Ban Nha được không?

  • translation/trænzˈleɪʃn/n

    bản dịch; việc dịch

    “The translation of the manual took two weeks.”

    Việc dịch cuốn sách hướng dẫn mất hai tuần.

  • type/taɪp/v

    gõ (phím, chữ)

    “She types faster than anyone else in the office.”

    Cô ấy gõ phím nhanh hơn bất kỳ ai trong văn phòng.

  • update/ˈʌpˌdeɪt/ (v), /ˈʌpˌdeɪt/ (n)v, n

    cập nhật; thông tin mới, bản cập nhật

    “I'll send you an update after the meeting.”

    Sau cuộc họp tôi sẽ gửi bạn thông tin mới.

  • warning/ˈwɔːrnɪŋ/n

    lời cảnh báo

    “Read the safety warning before you use the machine.”

    Hãy đọc lời cảnh báo an toàn trước khi dùng máy.

  • wave/weɪv/v

    vẫy (tay)

    “She waved at us from the other side of the street.”

    Cô ấy vẫy tay chào chúng tôi từ bên kia đường.

  • written/ˈrɪtn̩/adj

    bằng văn bản, viết ra

    “Please give me a written copy of the agreement.”

    Vui lòng đưa tôi một bản thoả thuận bằng văn bản.

  • settle down/ˈsɛtl daʊn/phrase

    ổn định cuộc sống, sống yên ổn ở một nơi

    “After years of travelling, he settled down in Lisbon.”

    Sau nhiều năm đi đây đi đó, anh ấy ổn định cuộc sống ở Lisbon.

  • shack up with sb/ʃæk ʌp wɪθ/phrase

    (rất suồng sã, có thể nghe thiếu tôn trọng) về sống chung với ai mà không kết hôn; ở chỗ làm nên nói "move in with sb"

    “My cousin has shacked up with her boyfriend in Berlin.”

    Em họ tôi đã dọn về sống chung với bạn trai ở Berlin.

  • shop around for sth/ʃɑːp əˈraʊnd fɔːr ˈsʌmθɪŋ/phrase

    so sánh giá và chất lượng ở nhiều nơi trước khi mua

    “It's worth shopping around for a cheaper laptop.”

    Nên đi so giá nhiều chỗ để mua được máy tính rẻ hơn.