B1 · Bài 55 · Hồi Hộp Trước Cuộc Gọi Với Khách Hàng - Nói Về Phản Ứng Khó Kìm Nén Với Can't Help + V-ing

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/n

    sự giao tiếp, sự liên lạc

    “Good communication is very important in a remote team.”

    Giao tiếp tốt rất quan trọng trong một nhóm làm việc từ xa.

  • confirm/kənˈfɜːrm/v

    xác nhận

    “Could you confirm the meeting time with the client?”

    Bạn xác nhận giờ họp với khách hàng giúp tôi được không?

  • connection/kəˈnɛkʃən/n

    kết nối (mạng, điện thoại); mối liên hệ

    “The internet connection in this meeting room is really slow.”

    Kết nối mạng trong phòng họp này chậm thật sự.

  • contact/ˈkɑntækt/n, v

    người liên lạc, sự liên lạc; liên lạc với

    “Who is your contact at the Tokyo office?”

    Người liên lạc của bạn ở văn phòng Tokyo là ai?

  • convince/kənˈvɪns/v

    thuyết phục

    “She convinced the team to try the new tool.”

    Cô ấy đã thuyết phục cả nhóm dùng thử công cụ mới.

  • exchange/ɪkˈstʃeɪndʒ/n, v

    sự trao đổi; trao đổi

    “We exchanged a few emails before the call.”

    Chúng tôi đã trao đổi vài email trước cuộc gọi.

  • file/faɪl/n

    tệp tin

    “Please save the file in the shared folder.”

    Hãy lưu tệp tin vào thư mục chung.

  • function/ˈfʌŋkʃən/n

    chức năng

    “This new function saves users a lot of time.”

    Chức năng mới này giúp người dùng tiết kiệm rất nhiều thời gian.

  • indicate/ˈɪndɪkeɪt/v

    cho thấy, chỉ ra

    “The survey results indicate that customers want faster delivery.”

    Kết quả khảo sát cho thấy khách hàng muốn giao hàng nhanh hơn.

  • watch your mouth/tongue/wɑtʃ jʊr maʊθ | wɑtʃ jʊr tʌŋ/phrase

    cẩn thận lời nói, đừng nói điều khó nghe hoặc xúc phạm

    “Watch your tongue. The boss is right behind you.”

    Cẩn thận lời nói đấy. Sếp đứng ngay sau lưng bạn.

  • remind sb of sb/sth/rɪˈmaɪnd ... əv/phrase

    làm ai nhớ đến ai/cái gì (vì giống nhau)

    “This office reminds me of my first job.”

    Văn phòng này làm tôi nhớ đến công việc đầu tiên của mình.

  • roll up one’s sleeves/roʊl ʌp wʌnz slivz/phrase

    xắn tay áo lên, bắt tay vào làm việc chăm chỉ

    “We rolled up our sleeves and finished the report by six.”

    Chúng tôi xắn tay áo lên làm và xong bản báo cáo trước sáu giờ.