B1 · Bài 52 · Ngày Tình Nguyện Ở Vườn Cộng Đồng - Nói Về Sự Sẵn Lòng Với Be Willing To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- dust/dʌst/n
bụi
“The old shelves in the storeroom were covered in dust.”
Mấy cái kệ cũ trong kho phủ đầy bụi.
- flow/floʊ/v, n
chảy (nước); dòng chảy
“After heavy rain, water flows down the path.”
Sau những trận mưa to, nước chảy xuống theo lối đi.
- lead/lɛd/n
chì (kim loại)
“Old water pipes were often made of lead.”
Ống nước ngày xưa thường được làm bằng chì.
- leaf/liːf/n
lá cây (số nhiều: leaves)
“We raked up all the dead leaves in the garden.”
Chúng tôi cào hết lá khô trong vườn.
- mud/mʌd/n
bùn
“My boots got stuck in the mud.”
Đôi ủng của tôi bị kẹt trong bùn.
- path/pæθ/n
lối đi, đường mòn
“A narrow path goes through the middle of the garden.”
Một lối đi hẹp chạy xuyên qua giữa khu vườn.
- rope/roʊp/n
dây thừng
“We used a long rope to mark the edge of the garden.”
Chúng tôi dùng một sợi dây thừng dài để đánh dấu mép khu vườn.
- sand/sænd/n
cát
“The volunteers picked up plastic from the sand.”
Các tình nguyện viên nhặt rác nhựa trên cát.
- seed/siːd/n
hạt giống
“She planted tomato seeds in small pots.”
Cô ấy gieo hạt cà chua vào những chậu nhỏ.
(thân mật) ăn thả cửa, ăn thật nhiều món gì
“We pigged out on pizza after the match.”
Sau trận đấu, chúng tôi ăn pizza thả cửa.
làm ô nhiễm cái gì bằng thứ gì
“The factory polluted the river with chemicals for years.”
Nhà máy đó đã làm ô nhiễm con sông bằng hóa chất suốt nhiều năm.
hoãn việc gì; làm ai mất hứng, ngán (cái gì)
“We put the meeting off until next week.”
Chúng tôi hoãn cuộc họp sang tuần sau.