B1 · Bài 51 · Đi Dạo Ven Sông Ở Vùng Nông Thôn - Nói Về Điều Đã Quen Với Be Used To + V-ing

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • bank/bæŋk/n

    bờ (sông, hồ)

    “We had a picnic on the bank of the river.”

    Chúng tôi ăn picnic trên bờ sông.

  • bee/biː/n

    con ong

    “A bee landed on my sandwich during lunch.”

    Một con ong đậu lên bánh sandwich của tôi lúc ăn trưa.

  • branch/bræntʃ/n

    cành cây

    “A small bird was singing on a branch above us.”

    Một chú chim nhỏ đang hót trên cành cây phía trên chúng tôi.

  • bubble/ˈbʌbəl/n

    bong bóng, bọt nước

    “Tiny bubbles came up from the bottom of the lake.”

    Những bọt nước li ti nổi lên từ đáy hồ.

  • chemical/ˈkɛmɪkəl/adj, n

    (thuộc) hóa học; hóa chất

    “Some chemical sprays are dangerous for bees.”

    Một số loại thuốc xịt hóa học rất nguy hiểm cho loài ong.

  • coal/koʊl/n

    than đá

    “A hundred years ago, boats carried coal along this river.”

    Một trăm năm trước, thuyền chở than đá dọc con sông này.

  • countryside/ˈkʌntɹiˌsaɪd/n

    vùng nông thôn

    “I love spending my weekends in the countryside.”

    Tôi thích dành cuối tuần ở vùng nông thôn.

  • dirt/dɜrt/n

    bụi bẩn, chất bẩn, đất bẩn

    “My boots were covered in dirt after the walk.”

    Sau chuyến đi bộ, giày của tôi dính đầy đất bẩn.

  • protect sb/sth from/against sth/prəˈtɛkt frʌm | əˈɡɛnst/phrase

    bảo vệ ai/cái gì khỏi điều gì

    “This jacket protects me against the cold wind.”

    Chiếc áo khoác này bảo vệ tôi khỏi gió lạnh.

  • spread out / spread sth out/sprɛd ˈaʊt/phrase

    trải rộng ra, lan ra; trải (cái gì) ra

    “We spread out a blanket and sat by the river.”

    Chúng tôi trải tấm chăn ra và ngồi bên bờ sông.

  • the heavens opened/ðə ˈhɛvənz ˈoʊpənd/phrase

    trời đột nhiên đổ mưa rất to

    “We were halfway up the hill when the heavens opened.”

    Chúng tôi đang leo được nửa đồi thì trời đổ mưa như trút.