B1 · Bài 46 · Đi Xem Xe Đạp Cũ - Kể Lại Điều Người Ta Đồn Với Be Said To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • private/ˈpraɪvət/adj

    riêng (dành riêng cho một người hay một nhóm); riêng tư

    “The owner also gives private cycling lessons on Saturdays.”

    Ông chủ tiệm còn dạy đạp xe kèm riêng vào thứ Bảy.

  • proper/ˈprɑpər/adj

    đúng nghĩa, tử tế, thích hợp

    “You need a proper helmet for long rides.”

    Bạn cần một chiếc mũ bảo hiểm tử tế cho những chuyến đi dài.

  • properly/ˈprɑpərli/adv

    đúng cách, cẩn thận

    “Make sure the mechanic checks the brakes properly.”

    Nhớ bảo thợ kiểm tra phanh cho cẩn thận.

  • range/reɪndʒ/n

    nhiều loại, sự đa dạng (a range of…: nhiều loại…)

    “The shop has a wide range of bikes for every budget.”

    Tiệm có rất nhiều loại xe đạp cho mọi mức ngân sách.

  • rare/rɛər/adj

    hiếm, hiếm có

    “Small family shops like this are rare these days.”

    Ngày nay hiếm có những tiệm nhỏ gia đình như thế này.

  • related/rɪˈleɪtɪd/adj

    có họ hàng (với ai); có liên quan (related to)

    “Is the mechanic related to the owner? They look very similar.”

    Anh thợ có họ hàng với ông chủ không? Trông họ giống nhau lắm.

  • reliable/rɪˈlaɪəbl/adj

    đáng tin cậy, ít hỏng hóc

    “I need a reliable bike for my daily ride to work.”

    Tôi cần một chiếc xe đạp bền, ít hỏng để đi làm hằng ngày.

  • remote/rɪˈmoʊt/adj

    xa xôi, hẻo lánh

    “Last summer we cycled to a remote village in the hills.”

    Mùa hè năm ngoái chúng tôi đạp xe tới một ngôi làng hẻo lánh trên đồi.

  • repeated/rɪˈpitɪd/adj

    lặp đi lặp lại, nhiều lần

    “After repeated delays, the train company finally apologised.”

    Sau nhiều lần trễ chuyến, công ty đường sắt cuối cùng cũng xin lỗi.

  • rise/raɪz/n

    sự tăng lên (a rise in…: sự tăng của…)

    “There has been a big rise in bike prices this year.”

    Năm nay giá xe đạp đã tăng mạnh.

  • keep an eye on sb/sth/kip ən ˈaɪ ɑn/phrase

    trông chừng, để mắt đến, theo dõi ai/cái gì

    “Could you keep an eye on my bag while I try this bike?”

    Bạn trông giúp tôi cái túi trong lúc tôi đạp thử chiếc xe này nhé?

  • keep sth up/kip ˈʌp/phrase

    duy trì, tiếp tục giữ (thói quen, mức độ) không để giảm

    “You've cycled to work every day this month. Keep it up!”

    Tháng này ngày nào bạn cũng đạp xe đi làm. Cứ giữ vững như thế nhé!

  • keep up with sb/sth/kip ˈʌp wɪð/phrase

    theo kịp ai/cái gì (tốc độ, tiến độ, thông tin mới)

    “It's hard to keep up with all the new bike models.”

    Thật khó mà theo kịp tất cả các mẫu xe đạp mới.