B1 · Bài 45 · Nhờ Đồng Nghiệp Trông Cây Hộ - Nói Về Sự Ngần Ngại Với Be Reluctant To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • organized/ˈɔrɡəˌnaɪzd/adj

    ngăn nắp, có tổ chức

    “Her desk is always clean and organized.”

    Bàn làm việc của cô ấy lúc nào cũng sạch sẽ, ngăn nắp.

  • original/əˈrɪdʒənl/n

    bản gốc; cái gốc ban đầu

    “Keep the original and send a copy to the client.”

    Giữ bản gốc lại và gửi một bản sao cho khách hàng.

  • originally/əˈrɪdʒənəli/adv

    ban đầu, vốn (có nguồn gốc từ)

    “Our new manager is originally from Chile.”

    Quản lý mới của chúng tôi gốc người Chile.

  • outdoor/ˈaʊtˌdɔr/adj

    ngoài trời

    “The office has a small outdoor area where we can have lunch.”

    Văn phòng có một khu ngoài trời nhỏ để chúng tôi ăn trưa.

  • pale/peɪl/adj

    nhạt (màu); xanh xao (sắc mặt)

    “The meeting room walls are painted a pale blue.”

    Tường phòng họp được sơn màu xanh nhạt.

  • perfectly/ˈpɜːrfɪktli/adv

    hoàn toàn; một cách hoàn hảo

    “The new chairs fit perfectly under the desks.”

    Những chiếc ghế mới vừa khít dưới gầm bàn.

  • pleasant/ˈplɛznt/adj

    dễ chịu

    “It was a pleasant surprise to see you at the conference.”

    Gặp bạn ở hội nghị đúng là một bất ngờ dễ chịu.

  • powder/ˈpaʊdər/n

    bột

    “Mix one spoon of the powder into a glass of water.”

    Pha một thìa bột vào một cốc nước.

  • powerful/ˈpaʊərfəl/adj

    mạnh, mạnh mẽ

    “This laptop is small but very powerful.”

    Chiếc laptop này nhỏ nhưng rất mạnh.

  • practical/ˈpræktɪkəl/adj

    thiết thực, tiện dụng

    “A backpack is more practical than a handbag on business trips.”

    Đi công tác thì ba lô tiện hơn túi xách.

  • in addition (to sb/sth)/ɪn əˈdɪʃən/phrase

    ngoài ra, thêm vào đó; ngoài (ai/cái gì) ra

    “In addition to the salary, the job includes free lunches.”

    Ngoài tiền lương, công việc này còn có bữa trưa miễn phí.

  • in the care of sb / in sb’s care/ɪn ðə kɛr əv/phrase

    được ai trông nom, chăm sóc

    “While I'm away, the keys will be in the care of the receptionist.”

    Trong lúc tôi đi vắng, chìa khoá sẽ do lễ tân giữ.

  • it’s not rocket science/ɪts nɑːt ˈrɑːkɪt ˈsaɪəns/phrase

    đâu có khó gì, dễ hiểu/dễ làm thôi

    “Just press this button to start. It's not rocket science.”

    Chỉ cần bấm nút này để bắt đầu. Có gì khó đâu.