B1 · Bài 43 · Cuộc Thi Làm Bánh Ở Công Ty - Nói Về Tiếng Tăm Của Ai Đó Với Be Known To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • impressive/ɪmˈprɛsɪv/adj

    ấn tượng

    “Your presentation this morning was really impressive.”

    Bài thuyết trình sáng nay của bạn thật sự ấn tượng.

  • incredibly/ɪnˈkrɛdəbli/adv

    cực kỳ, vô cùng

    “The new meeting room is incredibly bright.”

    Phòng họp mới sáng sủa vô cùng.

  • indirect/ˌɪndɪˈrɛkt/adj

    gián tiếp, vòng vo (không nói thẳng)

    “She gave an indirect answer, so I'm still not sure what she thinks.”

    Cô ấy trả lời vòng vo nên tôi vẫn chưa rõ cô ấy nghĩ gì.

  • layer/ˈleɪər/n

    lớp, tầng

    “The cake has three layers of cream inside.”

    Bên trong chiếc bánh có ba lớp kem.

  • leading/ˈliːdɪŋ/adj

    hàng đầu

    “She works for a leading design company in Milan.”

    Cô ấy làm cho một công ty thiết kế hàng đầu ở Milan.

  • length/lɛŋkθ/n

    chiều dài

    “Measure the length of the desk before you order a new one.”

    Đo chiều dài cái bàn trước khi đặt cái mới nhé.

  • level/ˈlɛvəl/adj

    bằng phẳng, ngang bằng

    “Check that the shelf is level before you put books on it.”

    Kiểm tra xem kệ đã ngang bằng chưa rồi hẵng đặt sách lên.

  • luxury/ˈlʌkʃəri/n

    sự xa xỉ; (đồ) cao cấp, sang trọng

    “A long lunch break feels like a real luxury this week.”

    Tuần này được nghỉ trưa lâu đúng là một điều xa xỉ.

  • measure/ˈmɛʒər/v, n

    đo; cân đong

    “Can you measure the window so we can order new blinds?”

    Bạn đo cửa sổ giúp để mình đặt rèm mới nhé?

  • medium/ˈmiːdiəm/adj

    vừa, trung bình (cỡ, mức độ)

    “I'd like a medium coffee with milk, please.”

    Cho tôi một ly cà phê sữa cỡ vừa.

  • give up/ɡɪv ʌp/phrase

    bỏ cuộc, từ bỏ

    “Don't give up. The first month in a new job is always hard.”

    Đừng bỏ cuộc. Tháng đầu ở chỗ làm mới lúc nào cũng khó.

  • go after sth / go after sb/sth/ɡoʊ ˈæftər/phrase

    cố giành lấy, theo đuổi (mục tiêu); đuổi theo

    “She's going after the team leader job.”

    Cô ấy đang nhắm tới vị trí trưởng nhóm.

  • have a sweet tooth/hæv ə swiːt tuːθ/phrase

    thích ăn đồ ngọt, hảo ngọt

    “My manager has a sweet tooth, so there are always biscuits on her desk.”

    Quản lý của tôi hảo ngọt nên trên bàn chị ấy lúc nào cũng có bánh quy.