B1 · Bài 42 · Ngắm Khinh Khí Cầu Lúc Bình Minh - Nói Về Điều Làm Nên Danh Tiếng Với Famous For

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • fairly/ˈfɛrli/adv

    khá, tương đối

    “The new office is fairly close to the train station.”

    Văn phòng mới khá gần ga tàu.

  • familiar/fəˈmɪliər/adj

    quen thuộc

    “Her face looks familiar. Did we meet at the conference?”

    Trông cô ấy quen quen. Mình gặp nhau ở hội nghị phải không?

  • fixed/fɪkst/adj

    cố định, đã được ấn định

    “The taxi to the airport costs a fixed price of forty euros.”

    Taxi ra sân bay có giá cố định bốn mươi euro.

  • gentle/ˈdʒɛntl/adj

    nhẹ, êm dịu; dịu dàng

    “A gentle breeze came in through the open window.”

    Một làn gió nhẹ thổi vào qua ô cửa sổ đang mở.

  • giant/ˈdʒaɪənt/adj, n

    khổng lồ

    “There's a giant plant in the corner of our lobby.”

    Có một cái cây khổng lồ ở góc sảnh công ty mình.

  • heavily/ˈhɛvəli/adv

    (mưa, tuyết) nặng hạt, nhiều; mạnh

    “It snowed heavily, so most people worked from home.”

    Tuyết rơi dày nên phần lớn mọi người làm việc ở nhà.

  • highly/ˈhaɪli/adv

    rất, ở mức cao

    “I highly recommend the café on the corner.”

    Tôi rất khuyên bạn thử quán cà phê ở góc phố.

  • horrible/ˈhɔrəbəl/adj

    tồi tệ, kinh khủng

    “The coffee from the old machine was horrible.”

    Cà phê từ cái máy cũ dở kinh khủng.

  • imaginary/ɪˈmædʒəˌnɛri/adj

    tưởng tượng, không có thật

    “My little nephew talks to an imaginary friend.”

    Đứa cháu nhỏ của tôi hay nói chuyện với một người bạn tưởng tượng.

  • immediate/ɪˈmiːdiət/adj

    ngay lập tức

    “We need an immediate reply from the hotel.”

    Chúng ta cần khách sạn trả lời ngay.

  • get by/ɡɛt baɪ/phrase

    xoay xở được (với điều kiện hạn chế)

    “I don't speak much Japanese, but I can get by.”

    Tôi không nói được nhiều tiếng Nhật, nhưng vẫn xoay xở được.

  • get/keep sth under control/ɡɛt kiːp ˈsʌmθɪŋ ˌʌndər kənˈtroʊl/phrase

    kiểm soát được, giữ cho cái gì trong tầm kiểm soát

    “We need to keep travel costs under control this year.”

    Năm nay chúng ta cần kiểm soát chi phí công tác.

  • give sb permission to do sth/ɡɪv pərˈmɪʃən/phrase

    cho phép ai làm gì

    “My manager gave me permission to leave early on Friday.”

    Quản lý cho phép tôi về sớm vào thứ Sáu.