B1 · Bài 40 · Góp Ý Cuốn Sách Nấu Ăn Từ Thiện - Nêu Ý Kiến Nhẹ Nhàng Với It Seems To Me That
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- collection/kəˈlɛkʃən/n
tuyển tập, bộ sưu tập
“The cookbook is a collection of recipes from our staff.”
Cuốn sách nấu ăn là tuyển tập công thức của nhân viên công ty.
- comparison/kəmˈpærɪsən/n
sự so sánh (in comparison with: so với)
“In comparison with last year's design, this one is much brighter.”
So với thiết kế năm ngoái, mẫu này tươi sáng hơn nhiều.
- complex/ˈkɑːmplɛks/adj
phức tạp, cầu kỳ
“This recipe is too complex for a weekday dinner.”
Công thức này quá cầu kỳ cho bữa tối ngày thường.
- consist/kənˈsɪst/v
gồm, bao gồm (consist of)
“The book consists of forty recipes and twenty photos.”
Cuốn sách gồm bốn mươi công thức và hai mươi bức ảnh.
- continuous/kənˈtɪnjuəs/adj
liên tục, không ngừng
“The sauce needs continuous stirring, or it will burn.”
Nước sốt cần khuấy liên tục, nếu không sẽ bị cháy.
- contrast/ˈkɑntræst/n, v
sự tương phản; tương phản (với)
“The dark photo contrasts nicely with the light background.”
Bức ảnh tối màu tương phản đẹp với nền sáng.
- cover/ˈkʌvər/n
bìa (sách, tạp chí)
“I love the photo on the front cover.”
Tôi rất thích bức ảnh trên bìa trước.
- covered/ˈkʌvərd/adj
được phủ (bởi thứ gì), thường đi với "in" hoặc "with"
“The cake is covered in dark chocolate.”
Chiếc bánh được phủ một lớp sô-cô-la đen.
- cream/kriːm/adj
màu kem
“She chose cream paper for the menu cards.”
Cô ấy chọn giấy màu kem cho thực đơn.
- cut/kʌt/n
vết cắt, vết đứt
“I got a small cut on my finger while chopping onions.”
Tôi bị một vết đứt nhỏ ở ngón tay khi thái hành.
bỏ ra, loại bỏ (khỏi danh sách, chế độ ăn…); cắt ra
“Let's cut out the hardest recipes.”
Mình bỏ bớt những công thức khó nhất đi.
đi ăn ngoài (nhà hàng, quán ăn)
“Our team dines out together every Friday.”
Nhóm chúng tôi đi ăn ngoài cùng nhau mỗi thứ Sáu.
xoay xở được mà không cần ai/cái gì
“I can't do without my morning coffee.”
Tôi không thể thiếu ly cà phê buổi sáng.