B1 · Bài 38 · Sợ Sân Khấu Trước Đêm Gala - Nói Niềm Tự Hào Với Be Proud To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • suffer/ˈsʌfər/v

    bị, chịu đựng (đau đớn, bệnh, nỗi sợ…), thường đi với "from"

    “Many people suffer from stage fright before big events.”

    Nhiều người bị chứng sợ sân khấu trước những sự kiện lớn.

  • talent/ˈtælənt/n

    tài năng, năng khiếu

    “She has a real talent for the piano.”

    Cô ấy có năng khiếu thật sự về piano.

  • talented/ˈtæləntɪd/adj

    có tài, tài năng

    “Our office has some very talented musicians.”

    Văn phòng chúng tôi có vài người chơi nhạc rất giỏi.

  • unable/ʌnˈeɪbəl/adj

    không thể (làm gì), thường đi với "to V"

    “I was unable to sleep the night before the concert.”

    Đêm trước buổi hoà nhạc tôi không thể ngủ được.

  • uncomfortable/ʌnˈkʌmfərəbəl/adj

    không thoải mái, khó chịu (cơ thể hoặc cảm giác)

    “These new shoes are really uncomfortable.”

    Đôi giày mới này đi thật sự khó chịu.

  • unpleasant/ˌʌnˈplɛzənt/adj

    khó chịu, không dễ chịu

    “Stage fright is a really unpleasant feeling.”

    Sợ sân khấu là một cảm giác rất khó chịu.

  • upset/ˌʌpˈsɛt/ (adj), /ʌpˈsɛt/ (v)adj, v

    buồn bực, lo lắng bất an; làm ai buồn

    “He was upset when his flight was cancelled.”

    Anh ấy rất bực khi chuyến bay bị huỷ.

  • violent/ˈvaɪələnt/adj

    dữ dội (bão, gió…); bạo lực

    “A violent storm closed the airport last night.”

    Một cơn bão dữ dội đã khiến sân bay phải đóng cửa tối qua.

  • wonder/ˈwʌndər/v, n

    tự hỏi, băn khoăn

    “I wonder if the client will like our idea.”

    Tôi băn khoăn không biết khách hàng có thích ý tưởng của chúng ta không.

  • worry/ˈwɜːri/n

    nỗi lo, sự lo lắng

    “My biggest worry is forgetting what to say.”

    Nỗi lo lớn nhất của tôi là quên mất phải nói gì.

  • keep sb company/kip ˈkʌmpəni/phrase

    ở bên ai cho họ đỡ cô đơn, đỡ lo

    “I'll stay and keep you company until your taxi comes.”

    Tôi sẽ ở lại với bạn cho tới khi taxi đến.

  • let sb down/lɛt daʊn/phrase

    làm ai thất vọng (vì không giữ lời hoặc không làm được như mong đợi)

    “I promised to help, and I won't let you down.”

    Tôi đã hứa giúp và sẽ không làm bạn thất vọng.

  • make sth up/meɪk ʌp/phrase

    bịa ra (lý do, câu chuyện)

    “He made up an excuse for missing the meeting.”

    Anh ấy bịa ra một lý do cho việc vắng họp.