B1 · Bài 35 · Kết Bạn Ở Thành Phố Mới - Nói Về Mong Muốn Với Be Anxious To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- honest/ˈɑnɪst/adj
trung thực, thành thật (to be honest: nói thật thì)
“To be honest, I found the first month quite hard.”
Nói thật thì tôi thấy tháng đầu tiên khá vất vả.
- innocent/ˈɪnəsənt/adj
ngây thơ, vô tư, không có ý xấu
“It was an innocent mistake, so nobody was upset.”
Đó là một lỗi vô tình, nên chẳng ai phật lòng.
- intelligence/ɪnˈtɛlɪdʒəns/n
trí thông minh
“Her intelligence and humour make her a great team leader.”
Trí thông minh và sự hài hước khiến cô ấy là một trưởng nhóm tuyệt vời.
- keen/kiːn/adj
háo hức, rất muốn (keen to V / keen on sth)
“The new interns are keen to learn everything quickly.”
Các thực tập sinh mới rất háo hức muốn học mọi thứ thật nhanh.
- kind/kaɪnd/adj
tốt bụng, tử tế
“My neighbours have been very kind since I moved in.”
Hàng xóm đã rất tử tế với tôi từ khi tôi chuyển đến.
- kiss/kɪs/v, n
hôn; nụ hôn (ở đây: hôn má khi chào hỏi)
“In some countries, colleagues greet each other with a kiss on the cheek.”
Ở một số nước, đồng nghiệp chào nhau bằng một nụ hôn lên má.
- lonely/ˈloʊnli/adj
cô đơn
“Working from home every day can feel lonely.”
Ngày nào cũng làm việc ở nhà có thể khiến ta thấy cô đơn.
- loss/lɔs/n
sự mất mát, cảm giác hụt hẫng
“When our mentor retired, the whole team felt a sense of loss.”
Khi người hướng dẫn của chúng tôi nghỉ hưu, cả nhóm thấy hụt hẫng.
- mad/mæd/adj
tức giận, bực (thân mật, hay dùng ở Mỹ)
“My boss got mad when the report was late again.”
Sếp tôi nổi giận khi bản báo cáo lại nộp trễ.
thoải mái, dễ tính, không câu nệ
“The atmosphere in our office is quite free and easy.”
Không khí ở văn phòng chúng tôi khá thoải mái, không câu nệ.
hoà hợp, hợp nhau
“The two new designers get along really well.”
Hai nhà thiết kế mới rất hợp nhau.
hoà hợp, có quan hệ tốt với ai
“She gets along with everyone in the finance team.”
Cô ấy hoà hợp với mọi người trong nhóm tài chính.