B1 · Bài 30 · Bộ Phim Ngắn Về Một Nhà Thơ - Nói Điều Được Mọi Người Nhìn Thấy Với Be Seen To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • performance/pərˈfɔrməns/n

    màn trình diễn, diễn xuất

    “Her performance in the final scene made everyone cry.”

    Diễn xuất của cô ấy trong cảnh cuối khiến ai cũng khóc.

  • plot/plɑt/n

    cốt truyện

    “The plot was so confusing that I stopped watching.”

    Cốt truyện rối đến mức tôi bỏ xem giữa chừng.

  • poem/ˈpoʊəm/n

    bài thơ

    “She read a short poem at her colleague's farewell party.”

    Cô ấy đọc một bài thơ ngắn tại bữa tiệc chia tay đồng nghiệp.

  • poet/ˈpoʊət/n

    nhà thơ

    “A local poet will give a talk at the library tonight.”

    Tối nay một nhà thơ địa phương sẽ có buổi nói chuyện ở thư viện.

  • poetry/ˈpoʊətri/n

    thơ, thơ ca

    “I started reading poetry on my train to work.”

    Tôi bắt đầu đọc thơ trên chuyến tàu đi làm.

  • portrait/ˈpɔːrtrət/n

    bức chân dung

    “There's a portrait of the company's founder in the lobby.”

    Ở sảnh có một bức chân dung của người sáng lập công ty.

  • release/rɪˈlis/v, n

    phát hành, công chiếu; sự phát hành

    “The studio will release the series online in May.”

    Hãng phim sẽ phát hành loạt phim trên mạng vào tháng Năm.

  • script/skrɪpt/n

    kịch bản

    “The actors got the final script two days before filming.”

    Các diễn viên nhận kịch bản cuối cùng hai ngày trước khi quay.

  • studio/ˈstuːdioʊ/n

    trường quay, phòng thu, studio

    “We recorded the podcast in a small studio downtown.”

    Chúng tôi thu podcast ở một studio nhỏ trong trung tâm thành phố.

  • viewer/ˈvjuər/n

    người xem, khán giả (phim, truyền hình)

    “The video got ten thousand viewers in one day.”

    Video có mười nghìn người xem chỉ trong một ngày.

  • at any cost/æt ˈɛni kɔst/phrase

    bằng mọi giá

    “We need to finish the edit by Friday at any cost.”

    Chúng ta phải dựng xong phim trước thứ Sáu bằng mọi giá.

  • be another/a different matter/bi əˈnʌðər ˈmætər/phrase

    lại là chuyện khác (khó hơn nhiều)

    “Writing a poem is fine, but reading it on stage is another matter.”

    Viết thơ thì được, nhưng đọc nó trên sân khấu lại là chuyện khác.

  • be content with sb/sth/bi kənˈtɛnt wɪð/phrase

    hài lòng với ai/cái gì

    “The client was content with the first version of the video.”

    Khách hàng hài lòng với phiên bản đầu tiên của video.