B1 · Bài 29 · Triển Lãm Lên Báo - Thuật Lại Điều Người Khác Nghe Thấy Với Be Heard To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • exhibition/ˌɛkspəˈbɪʃən/n

    cuộc triển lãm

    “The design exhibition opens to the public on Friday.”

    Triển lãm thiết kế mở cửa cho công chúng vào thứ Sáu.

  • feature/ˈfiːtʃər/v

    có, giới thiệu (nổi bật), có sự tham gia của

    “The festival will feature bands from twelve countries.”

    Lễ hội sẽ có sự tham gia của các ban nhạc đến từ mười hai quốc gia.

  • headline/ˈhɛdlaɪn/n

    tiêu đề (bài báo)

    “Our product launch made the headlines this morning.”

    Buổi ra mắt sản phẩm của chúng ta lên tiêu đề báo sáng nay.

  • highlight/ˈhaɪlaɪt/v, n

    làm nổi bật; điểm nổi bật, phần hay nhất

    “The highlight of the trip was the night boat tour.”

    Phần hay nhất của chuyến đi là tour du thuyền buổi tối.

  • horror/ˈhɔrər/n

    (thể loại) kinh dị

    “I can't watch horror films alone at night.”

    Tôi không dám xem phim kinh dị một mình vào ban đêm.

  • host/hoʊst/n

    người dẫn chương trình

    “The host of the awards night was a famous comedian.”

    Người dẫn chương trình đêm trao giải là một danh hài nổi tiếng.

  • live/laɪv/adj, adv

    trực tiếp (phát sóng, biểu diễn)

    “The CEO's speech will be streamed live to all offices.”

    Bài phát biểu của CEO sẽ được phát trực tiếp tới tất cả các văn phòng.

  • magic/ˈmædʒɪk/n, adj

    ảo thuật; (thuộc) ảo thuật

    “My son is learning magic tricks from online videos.”

    Con trai tôi đang học các trò ảo thuật qua video trên mạng.

  • narrative/ˈnærətɪv/n, adj

    câu chuyện, mạch kể (xuyên suốt)

    “The museum tells a clear narrative, room by room.”

    Bảo tàng kể một câu chuyện mạch lạc qua từng phòng.

  • throw a party/θroʊ ə ˈpɑrti/phrase

    tổ chức một bữa tiệc

    “We're throwing a party for our manager's tenth year at the company.”

    Chúng tôi tổ chức tiệc mừng quản lý của mình tròn mười năm làm việc ở công ty.

  • as easy as pie/æz ˈizi æz paɪ/phrase

    dễ như ăn kẹo, dễ như trở bàn tay

    “Booking the meeting room online is as easy as pie.”

    Đặt phòng họp trên mạng dễ như ăn kẹo.

  • as far as I know/æz fɑr æz aɪ noʊ/phrase

    theo những gì tôi biết

    “As far as I know, the concert starts at eight.”

    Theo những gì tôi biết, buổi hoà nhạc bắt đầu lúc tám giờ.