B1 · Bài 28 · Kể Về Buổi Diễn Cuối Tuần - Nói Điều Khiến Mình Kinh Ngạc Với Be Amazed At

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • act/ækt/n

    tiết mục, màn (biểu diễn)

    “The last act of the show was the funniest.”

    Tiết mục cuối của buổi diễn là vui nhất.

  • ad/æd/n

    quảng cáo

    “I saw an ad for the concert on the train.”

    Tôi thấy quảng cáo buổi hoà nhạc trên tàu.

  • album/ˈælbəm/n

    album (nhạc)

    “The band's new album is perfect for long drives.”

    Album mới của ban nhạc rất hợp để nghe khi lái xe đường dài.

  • attraction/əˈtrækʃn/n

    điểm thu hút, thứ hấp dẫn khách

    “The night market is the city's biggest attraction.”

    Chợ đêm là điểm thu hút lớn nhất của thành phố.

  • content/ˈkɑntɛnt/n

    nội dung

    “The content of the podcast is really useful for my job.”

    Nội dung của podcast này rất hữu ích cho công việc của tôi.

  • documentary/ˌdɑkjəˈmɛntəri/n

    phim tài liệu

    “We watched a documentary about space on the flight.”

    Chúng tôi xem một bộ phim tài liệu về vũ trụ trên chuyến bay.

  • drum/drʌm/n

    cái trống

    “My neighbour practises the drum every evening.”

    Hàng xóm của tôi tập đánh trống mỗi tối.

  • entertain/ˌɛntərˈteɪn/v

    mua vui, giúp (ai) giải trí

    “A magician entertained the guests at the company dinner.”

    Một ảo thuật gia đã mua vui cho khách mời trong bữa tối của công ty.

  • entertainment/ˌɛntərˈteɪnmənt/n

    sự giải trí, chương trình giải trí

    “There's live entertainment at the hotel every Friday.”

    Khách sạn có chương trình giải trí trực tiếp vào mỗi thứ Sáu.

  • episode/ˈɛpəˌsoʊd/n

    tập (phim, chương trình)

    “I only meant to watch one episode, but I watched four.”

    Tôi chỉ định xem một tập, nhưng rốt cuộc xem tận bốn tập.

  • have a whale of a time/hæv ə weɪl əv ə taɪm/phrase

    vui hết cỡ, chơi rất vui

    “The kids had a whale of a time at the water park.”

    Bọn trẻ đã chơi vui hết cỡ ở công viên nước.

  • light up / light sth up/laɪt ʌp/phrase

    sáng bừng lên; (gương mặt, đôi mắt) rạng rỡ lên vì vui

    “Her face lit up when she saw the birthday cake.”

    Gương mặt cô ấy rạng rỡ hẳn lên khi thấy chiếc bánh sinh nhật.

  • not sb's cup of tea/nɑt ˈsʌmˌbɑdiz kʌp əv ti/phrase

    không phải sở thích của ai, không hợp gu của ai

    “Horror films are not my cup of tea.”

    Phim kinh dị không hợp gu tôi.