B1 · Bài 27 · Tìm Sở Thích Mới Sau Giờ Làm - Nói Điều Mình Háo Hức Muốn Làm Với Be Eager To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • outdoors/ˈaʊtˌdɔrz/adv

    ở ngoài trời

    “Our team meetings are outdoors when the weather is nice.”

    Khi trời đẹp, nhóm mình họp ngoài trời.

  • participate/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/v

    tham gia

    “Over fifty employees participated in the charity run.”

    Hơn năm mươi nhân viên đã tham gia cuộc chạy từ thiện.

  • photography/fəˈtɑɡrəfi/n

    nhiếp ảnh

    “She does photography at the weekend to relax.”

    Cuối tuần cô ấy chụp ảnh để thư giãn.

  • racing/ˈreɪsɪŋ/n

    môn đua (xe, ngựa…)

    “My manager watches motor racing every Sunday.”

    Quản lý của tôi xem đua xe vào mỗi Chủ nhật.

  • rugby/ˈrʌɡbi/n

    bóng bầu dục

    “The office rugby team trains on Wednesday evenings.”

    Đội bóng bầu dục của văn phòng tập vào tối thứ Tư.

  • sculpture/ˈskʌlptʃər/n

    môn điêu khắc; tác phẩm điêu khắc

    “He made a small sculpture of a cat in his first class.”

    Ở buổi học đầu tiên, anh ấy nặn một bức tượng nhỏ hình con mèo.

  • damage/ˈdæmɪdʒ/n, v

    tổn thương, thiệt hại; làm hỏng, làm tổn thương

    “Running on hard roads can damage your knees.”

    Chạy trên đường cứng có thể làm tổn thương đầu gối.

  • fun and games/fʌn ən ɡeɪmz/phrase

    trò vui chơi, hoạt động không nghiêm túc

    “The team-building day was all fun and games until it started to rain.”

    Ngày hoạt động nhóm toàn trò vui cho đến khi trời đổ mưa.

  • get a life/ɡɛt ə laɪf/phrase

    (câu đùa) đừng chán thế, đi làm gì đó vui vẻ đi!

    “You're checking work emails on holiday? Get a life!”

    Đi nghỉ mà vẫn kiểm tra email công việc à? Đi làm gì cho vui đi!

  • get into sth/ɡɛt ˈɪntu/phrase

    bắt đầu thích, bắt đầu say mê (cái gì)

    “I got into cycling during the summer.”

    Tôi bắt đầu mê đạp xe từ mùa hè.