B1 · Bài 25 · Ôn Thi Lên Chuyên Viên Phân Tích - Nói Về Cơ Hội Với Have A Chance Of V-ing
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- literature/ˈlɪtərətʃər/n
văn học
“She studied English literature before she moved into marketing.”
Cô ấy học văn học Anh trước khi chuyển sang làm marketing.
- primary/ˈpraɪmɛri/adj
chính, chủ yếu
“Our primary goal this quarter is to keep our current clients.”
Mục tiêu chính của chúng ta quý này là giữ chân khách hàng hiện tại.
- reference/ˈrɛfərəns/n
tài liệu tham khảo
“Keep this guide on your desk as a quick reference.”
Hãy để cuốn hướng dẫn này trên bàn làm tài liệu tham khảo nhanh.
- revise/rɪˈvaɪz/v
ôn tập, ôn lại
“I'm revising every evening for my accounting exam.”
Tối nào tôi cũng ôn bài cho kỳ thi kế toán.
- secondary/ˈsɛkənˌdɛri/adj
(thuộc) bậc trung học
“He taught maths at a secondary school before joining us.”
Anh ấy dạy toán ở một trường trung học trước khi về làm với chúng tôi.
- statistic/stəˈtɪstɪk/n
số liệu thống kê; (statistics) môn thống kê
“One surprising statistic: half our customers shop at night.”
Một số liệu thống kê đáng ngạc nhiên: một nửa khách hàng của chúng ta mua sắm vào ban đêm.
- summarize/ˈsʌməˌraɪz/v
tóm tắt
“Could you summarize the meeting for people who missed it?”
Bạn có thể tóm tắt cuộc họp cho những người vắng mặt không?
- summary/ˈsʌməri/n
bản tóm tắt
“Please send me a one-page summary by Friday.”
Hãy gửi tôi một bản tóm tắt dài một trang trước thứ Sáu.
bộ kỹ năng (những kỹ năng một người có)
“Her skill set is perfect for a team leader role.”
Bộ kỹ năng của cô ấy rất phù hợp với vai trò trưởng nhóm.
tận dụng (cơ hội, điều kiện); lợi dụng (ai)
“Take advantage of the free training while it's available.”
Hãy tận dụng khoá đào tạo miễn phí khi vẫn còn.
tự hào về điều gì, làm điều gì với tất cả tâm huyết
“Our team takes pride in answering every customer within an hour.”
Nhóm chúng tôi tự hào vì trả lời mọi khách hàng trong vòng một giờ.