B1 · Bài 22 · Tình Nguyện Ở Câu Lạc Bộ Việc Làm - Nói Về Áp Dụng Kinh Nghiệm Với Apply Sth To Sth
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- retired/rɪˈtaɪərd/adj
đã nghỉ hưu
“Many retired engineers still help young colleagues.”
Nhiều kỹ sư đã nghỉ hưu vẫn giúp đỡ các đồng nghiệp trẻ.
- sailor/ˈseɪlər/n
thuỷ thủ
“My grandfather was a sailor and visited forty countries.”
Ông tôi từng là thuỷ thủ và đã đến bốn mươi nước.
- servant/ˈsɜːrvənt/n
người phục vụ; (civil servant) công chức nhà nước
“She worked as a civil servant in the city council for ten years.”
Cô ấy làm công chức ở hội đồng thành phố mười năm.
- shift/ʃɪft/n
ca làm việc
“I'm on the early shift this week, so I start at six.”
Tuần này tôi làm ca sớm nên tôi bắt đầu lúc sáu giờ.
- staff/stæf/n
nhân viên (toàn bộ nhân sự)
“All staff must attend the safety training on Friday.”
Toàn bộ nhân viên phải tham dự buổi đào tạo an toàn vào thứ Sáu.
- trade/treɪd/n, v
ngành kinh doanh, ngành buôn bán; buôn bán
“He has worked in the shipping trade all his life.”
Anh ấy làm trong ngành vận tải biển cả đời.
- unemployed/ˌʌnɪmˈplɔɪd/adj
thất nghiệp
“She was unemployed for three months before she found this job.”
Cô ấy thất nghiệp ba tháng trước khi tìm được công việc này.
- unemployment/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/n
tình trạng thất nghiệp, nạn thất nghiệp
“Unemployment in the area fell after the new factory opened.”
Tỷ lệ thất nghiệp trong vùng giảm sau khi nhà máy mới mở cửa.
- union/ˈjuːnjən/n
công đoàn
“The union is asking for better pay for night workers.”
Công đoàn đang đề nghị tăng lương cho người làm đêm.
- volunteer/ˌvɑlənˈtɪr/n, v
tình nguyện viên; làm tình nguyện
“Our team volunteers at a food bank once a month.”
Nhóm chúng tôi làm tình nguyện ở một ngân hàng thực phẩm mỗi tháng một lần.
làm tốt/dở việc gì
“You did a great job on the presentation yesterday.”
Hôm qua bạn làm bài thuyết trình rất tốt.
làm lại (việc gì) từ đầu
“The report had too many mistakes, so I had to do it over.”
Bản báo cáo có quá nhiều lỗi nên tôi phải làm lại từ đầu.
bị tụt lại phía sau, không theo kịp (ai/cái gì)
“If you miss too many classes, you'll fall behind the others.”
Nếu nghỉ quá nhiều buổi, bạn sẽ bị tụt lại so với những người khác.